Cổ phiếu Beton 6
Công ty Cổ phần Beton 6
Cổ phiếu Beton 6 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/12/2023.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 800 đCao 10.000 đ-60,47% trong kỳ
936 phiên - dữ liệu cuối ngày
Beton 6 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Beton 6 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Beton 6 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 16,9%16.166.839 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,6%/năm (2019-2025, 6 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 12,7 | 0,5 | 1 | -79,1 | -28,2 | 1,5 | 16,4 | 18,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 2,3 | 0,9 | -26,8 | -247,9 | -137,7 | -198,3 | -100,8 | -51,8 |
| ROE (%) | — | 1,7 | -30,8 | -146,2 | -447,9 | 14,7 | 8,1 | 5,5 |
| ROA (%) | — | 0,5 | -9,5 | -29,1 | -9 | -12,9 | -43,9 | -32,2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -16,2 | -45,5 | -75 | -54,2 | -41,6 | 119,1 | 43,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -66,7 | — | — | — | — | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,15 | 2,16 | 2,36 | 14,81 | -40,22 | -1,19 | -1,17 | -1,17 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,14 | 1,18 | 0,96 | 6,1 | -15,49 | -0,37 | -0,34 | -0,32 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,13 | 1,04 | 1,19 | 0,64 | 0,58 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,8 | 0,76 | 0,88 | 0,51 | 0,45 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,6 | 1,3 | -1,9 | -6,2 | -0,5 | -0,1 | -0,2 | 0,2 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,7 | 3,1 | 2,2 | 2 | 0,7 | 4,2 | 5,4 | 6,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 284 | 314 | 452 | 1.251 | 2.504 | 285 | 100 | 66 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,62 | 5,98 | -1,84 | 0,12 | -0,06 | -0 | -0,02 | -0,19 |
| EPS (đ) | — | 263 | -4.235 | -9.814 | -2.494 | -2.099 | -2.338 | -1.719 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.140 | 955 | 520 | 130 | 60 | 35 | 76 | 109 |
| Lợi nhuận gộp | 145 | 4 | 5 | -103 | -17 | 1 | 13 | 20 |
| Lợi nhuận trước thuế | 30 | 15 | -139 | -323 | -82 | -69 | -76 | -57 |
| Lợi nhuận sau thuế | 26 | 9 | -139 | -323 | -82 | -69 | -77 | -57 |
| Tổng tài sản | 1.658 | 1.649 | 1.283 | 938 | 891 | 179 | 172 | 180 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.273 | 1.148 | 877 | 563 | 526 | 43 | 42 | 54 |
| Tiền và tương đương | 13 | 15 | 3 | 2 | 2 | 7 | 9 | 20 |
| Phải thu ngắn hạn | 886 | 820 | 645 | 447 | 409 | 27 | 21 | 20 |
| Hàng tồn kho | 371 | 310 | 230 | 114 | 115 | 8 | 12 | 13 |
| Nợ phải trả | 1.132 | 1.127 | 901 | 879 | 913 | 1.096 | 1.165 | 1.231 |
| Nợ ngắn hạn | 1.131 | 1.104 | 736 | 875 | 912 | 1.096 | 1.165 | 1.229 |
| Vay ngắn hạn | 601 | 590 | 350 | 358 | 350 | 339 | 339 | 339 |
| Vay dài hạn | 0 | 24 | 18 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 526 | 522 | 382 | 59 | -23 | -917 | -994 | -1.050 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 42 | 52 | 256 | -39 | 5 | 0 | 2 | 11 |
| Dòng tiền đầu tư | -5 | -16 | -32 | 24 | 5 | 8 | 0 | 0 |
| Dòng tiền tài chính | -58 | -33 | -236 | 14 | -10 | -3 | 0 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Beton 6
- Tên giao dịch
- CTCP Beton 6
- Thành lập
- 28/3/2000
- Mã số thuế
- 3700364079
- Nhân sự
- 143 người
- Website
- https://www.beton6.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 6/3/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000BT67
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 32.905.510 cổ phiếu
- Free float
- 21,9%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên