Cổ phiếu Bảo vệ thực vật 1 Trung Ương
Công ty cổ phần bảo vệ thực vật 1 Trung Ương
Cổ phiếu Bảo vệ thực vật 1 Trung Ương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 10/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.603 đồng14.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 8.000 đCao 21.300 đ-35,14% trong kỳ
907 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bảo vệ thực vật 1 Trung Ương trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo vệ thực vật 1 Trung Ương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,6%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 20 | 22,7 | 22,4 | 23,7 | 24,9 | 29,1 | 31 | 30,9 | 24,7 | 32,5 | 30 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,9 | 2,2 | 2 | 2,5 | 2,4 | 3,3 | 2,9 | 1,4 | 0,6 | 2,5 | 1,8 |
| ROE (%) | — | 11,2 | 11,4 | 11,2 | 11 | 10,7 | 8,2 | 3,2 | 1,5 | 7,9 | 5,4 |
| ROA (%) | — | 3,9 | 4,2 | 4 | 4 | 4,7 | 3,9 | 1,3 | 0,7 | 3,3 | 2,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -10,7 | 12,6 | -16,8 | 3,6 | -28,8 | -9,7 | -21,1 | 18,8 | 13,9 | -0,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 6,3 | 3,9 | -0,1 | 0,1 | -0,2 | -22,7 | -61,7 | -52,8 | 425,7 | -30,5 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,11 | 1,7 | 1,79 | 1,85 | 1,7 | 0,83 | 1,39 | 1,41 | 1,3 | 1,45 | 1,79 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,52 | 1,02 | 1,11 | 1,29 | 1,07 | 0,48 | 1,09 | 1,04 | 1,05 | 1,05 | 1,45 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,34 | 1,41 | 1,39 | 1,39 | 1,39 | 1,8 | 1,32 | 1,33 | 1,4 | 1,37 | 1,12 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,37 | 0,36 | 0,26 | 0,19 | 0,17 | 0,3 | 0,21 | 0,12 | 0,23 | 0,37 | 0,27 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,3 | 2,2 | 2,1 | 1,6 | 1,7 | 1,8 | 1,3 | 1 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 20 | 9 | 12 | 16 | 13 | 16 | 13 | 8 | 23 | 37 | 40 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 5,89 | 5,97 | -1,92 | -1,86 | 3,54 | 6,37 | -5,04 | 3,41 | 0,41 | 2,01 | -3,36 |
| EPS (đ) | 1.908 | 2.029 | 2.109 | 2.108 | 2.111 | 2.107 | 1.628 | 623 | 272 | 1.431 | 995 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 538 | 480 | 541 | 450 | 466 | 331 | 299 | 236 | 281 | 319 | 318 |
| Lợi nhuận gộp | 108 | 109 | 121 | 107 | 116 | 96 | 93 | 73 | 69 | 104 | 95 |
| Lợi nhuận trước thuế | 13 | 13 | 14 | 14 | 14 | 14 | 11 | 4 | 2 | 10 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế | 10 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 9 | 3 | 2 | 8 | 6 |
| Tổng tài sản | 293 | 259 | 273 | 285 | 276 | 190 | 248 | 240 | 232 | 256 | 290 |
| Tài sản ngắn hạn | 264 | 229 | 243 | 254 | 239 | 155 | 190 | 187 | 182 | 207 | 208 |
| Tiền và tương đương | 37 | 43 | 21 | 7 | 7 | 7 | 12 | 4 | 6 | 18 | 9 |
| Phải thu ngắn hạn | 30 | 12 | 18 | 20 | 16 | 15 | 10 | 5 | 17 | 33 | 35 |
| Hàng tồn kho | 190 | 171 | 198 | 220 | 210 | 130 | 160 | 170 | 153 | 151 | 158 |
| Nợ phải trả | 199 | 163 | 175 | 185 | 174 | 86 | 144 | 140 | 131 | 151 | 186 |
| Nợ ngắn hạn | 197 | 162 | 175 | 183 | 172 | 86 | 144 | 140 | 130 | 151 | 186 |
| Vay ngắn hạn | 142 | 97 | 108 | 127 | 108 | 50 | 114 | 103 | 105 | 110 | 150 |
| Vay dài hạn | 2 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 94 | 96 | 98 | 100 | 102 | 104 | 104 | 99 | 101 | 104 | 104 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 59 | 64 | -21 | -21 | 39 | 70 | -43 | 11 | 1 | 16 | -19 |
| Dòng tiền đầu tư | -4 | -4 | -3 | -6 | -11 | -2 | -7 | -2 | -2 | -4 | -25 |
| Dòng tiền tài chính | -49 | -54 | 2 | 12 | -28 | -68 | 56 | -18 | 2 | -0 | 35 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần bảo vệ thực vật 1 Trung Ương
- Thành lập
- 5/6/2006
- Mã số thuế
- 0100101611
- Nhân sự
- 245 người
- Website
- https://psc1.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 9/11/2016 - 9 năm
- ISIN
- VN000000BT18
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 10.000.106 cổ phiếu
- Free float
- 83,4%
- Beta
- -0,08
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên