Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi

UPCOMVN000000BSQ0

Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi

Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:07 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
743 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,11 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,87 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.343 đồng20.336 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.83427.20034.5662017201920212024202616.500

Thấp 14.500 đCao 39.900 đ-48,28% trong kỳ

891 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia Sài Gòn - Quảng NgãiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,1
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,2
Cổ tức suất cao hơn 89% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
22.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
22.499.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%22.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20152016: Doanh thu thuần 955 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20162017: Doanh thu thuần 998 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20172018: Doanh thu thuần 1.056 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20182019: Doanh thu thuần 1.120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20192020: Doanh thu thuần 1.091 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20202021: Doanh thu thuần 1.192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20212022: Doanh thu thuần 1.936 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20222023: Doanh thu thuần 1.863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20232024: Doanh thu thuần 1.993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%20242025: Doanh thu thuần 1.676 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%202516,3%8,4%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q3: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%16,4%8,3%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 352 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 172 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 277 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 158 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 269 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 171 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 195 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 237 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 125 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,2% - ROA 7,3%20162017: ROE 18,4% - ROA 10,1%20172018: ROE 16,6% - ROA 10,4%20182019: ROE 24,2% - ROA 16,4%20192020: ROE 16,3% - ROA 10,4%20202021: ROE 22,1% - ROA 11,8%20212022: ROE 21,8% - ROA 10,7%20222023: ROE 12,3% - ROA 6,3%20232024: ROE 12% - ROA 7%20242025: ROE 9,4% - ROA 6,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34,3x202542,5x21,9x1,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1613,814,513,316,813,514,410,58,57,47,6
Biên lợi nhuận ròng (%)10,98,910,89,413,59,913,38,85,454,8
ROE (%)—15,218,416,624,216,322,121,812,3129,4
ROA (%)—7,310,110,416,410,411,810,76,376,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—25,34,55,86,1-2,69,362,4-3,87-15,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,426,9-7,651,3-28,647,17,7-41-0,7-19,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,151,020,630,570,390,7411,080,830,590,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,820,650,330,260,140,320,390,590,280,230,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,60,670,520,610,731,060,690,760,750,911,2
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,480,540,340,350,30,870,590,50,520,540,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,44,911,112,343,819,116,912,77,319,934,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,113,812,310,38,612,715,39,110,410,18
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền971823161655126184146
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,44,151,061,821,142,571,71,142,350,361,56
EPS (đ)1.6961.7312.1262.0443.1352.2413.3133.5992.0852.0641.628

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7629559981.0561.1201.0911.1921.9361.8631.9931.676
Lợi nhuận gộp122132145141188147172204159148128
Lợi nhuận trước thuế8392117108163117172193128125103
Lợi nhuận sau thuế838510810015110815817110110080
Tổng tài sản1.1721.1499789438951.1771.5151.6751.5261.3311.210
Tài sản ngắn hạn286324197207184424438567522449414
Tiền và tương đương2421662561416537266389
Phải thu ngắn hạn20248634748164393091226210
Hàng tồn kho586070881087467191163183192
Nợ phải trả626580378341252500757869692494345
Nợ ngắn hạn479486378341252400633749692494345
Vay ngắn hạn3022752001569221629447623718994
Vay dài hạn14793000000000
Vốn chủ sở hữu546570600602643678758806835837865
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3335211418117227726919523736125
Dòng tiền đầu tư-6-30-37-50-62-319-244-317328-126-12
Dòng tiền tài chính-50-131-231-138-152451175-306-139-142

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi
Thành lập
6/10/2005
Mã số thuế
4300338460
Nhân sự
210 người
Website
https://sabecoquangngai.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BSQ0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
45.000.000 cổ phiếu
Free float
27,8%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BSQ - Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi - taichinh.com