Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Sông Lam

UPCOMVN000000BSL1

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam

Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Sông Lam lúc 11:24 ngày 29/09/2026 ở mức 12.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:24 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,81%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
9.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
554 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,2 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,04 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.533 đồng14.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.05021.9512017201920222024202612.200

Thấp 8.600 đCao 25.500 đ-48,74% trong kỳ

876 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Sài Gòn - Sông Lam so với thị trường

Lợi suất của Bia Sài Gòn - Sông Lam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBia Sài Gòn - Sông LamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,6%-2,7%+1,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4,7%-4,2%-0,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+6,1%+7,2%-1,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+16,2%+7,3%+8,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+10,9%-0,1%+11 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bia Sài Gòn - Sông Lam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn - Sông Lam đứng thứ 464 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia Sài Gòn - Sông Lam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia Sài Gòn - Sông LamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,2
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7
Cổ tức suất cao hơn 82% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
35.013 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
22.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
22.464.987 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%22.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20152016: Doanh thu thuần 812 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20162017: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20172018: Doanh thu thuần 869 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20182019: Doanh thu thuần 961 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20192020: Doanh thu thuần 700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 715 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20212022: Doanh thu thuần 865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20222023: Doanh thu thuần 809 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20232024: Doanh thu thuần 935 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20242025: Doanh thu thuần 890 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%202514,1%7,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q3: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%2024-Q3: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q3: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%14,8%6,6%-1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 175 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 134 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 102 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,5% - ROA 4,6%20162017: ROE 9,6% - ROA 5,2%20172018: ROE 6,6% - ROA 3,9%20182019: ROE 13,7% - ROA 8,5%20192020: ROE 6,8% - ROA 4,7%20202021: ROE 7,1% - ROA 5,4%20212022: ROE 8,2% - ROA 6,5%20222023: ROE 6,7% - ROA 5,2%20232024: ROE 8% - ROA 6,2%20242025: ROE 8,3% - ROA 6,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 51,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 863,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 58,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.475,5x20251.433x737,8x42,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Sài Gòn - Sông Lam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,611,611,38,812,79,49,485,865,9
Biên lợi nhuận ròng (%)8,76,15,63,77,14,94,94,74,14,34,7
ROE (%)—9,59,66,613,76,87,18,26,788,3
ROA (%)—4,65,23,98,54,75,46,55,26,26,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-5,66,30,610,6-27,12,121-6,515,6-4,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-33,7-2,7-33,2112,3-50,43,315,4-17,821,24,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,150,980,660,720,510,390,250,270,310,260,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,60,650,430,450,230,14000,0300
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,820,520,380,580,80,991,622,122,523,313,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,620,320,150,330,510,631,191,572,12,682,88
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,14,45,94,4106,651,4863,558,452,21.475,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,27,310,29,110,89,312,211,211,910,510,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền802514271514109191838
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,512,011,972,382,563,273,822,083,071,741,67
EPS (đ)1.3598728205641.350620649799670801836

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Sài Gòn - Sông Lam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần861812863869961700715865809935890
Lợi nhuận gộp125949777122666769475652
Lợi nhuận trước thuế8456614190394451425153
Lợi nhuận sau thuế7550483269343541334042
Tổng tài sản1.1361.018825835782679621618657641669
Tài sản ngắn hạn333260125202211188200276386440527
Tiền và tương đương63104151814327812295042
Phải thu ngắn hạn18856336439271922434593
Hàng tồn kho8098758778685371648479
Nợ phải trả607504329351263191124131154133156
Nợ ngắn hạn409503328350263191123130153133155
Vay ngắn hạn12033321421711967001700
Vay dài hạn1980000000000
Vốn chủ sở hữu529515496485518488497488503508514
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh381009577175111134841027071
Dòng tiền đầu tư-2-22-12-40-55201-119-721-48
Dòng tiền tài chính-16-36-172-34-125-113-89-31-14-49-31

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam
Thành lập
20/12/2006
Mã số thuế
2900783332
Nhân sự
202 người
Website
https://sasobeco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BSL1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
45.000.000 cổ phiếu
Free float
24,9%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu