Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.533 đồng14.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 8.600 đCao 25.500 đ-48,74% trong kỳ
876 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia Sài Gòn - Sông Lam so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Bia Sài Gòn - Sông Lam và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Bia Sài Gòn - Sông Lam
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,6%
-2,7%
+1,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4,7%
-4,2%
-0,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+6,1%
+7,2%
-1,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+16,2%
+7,3%
+8,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+10,9%
-0,1%
+11 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Bia Sài Gòn - Sông Lam trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn - Sông Lam đứng thứ 464 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Bia Sài Gòn - Sông Lam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Bia Sài Gòn - Sông Lam
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,2
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7
Cổ tức suất cao hơn 82% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
35.013 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
22.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
22.464.987 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,2%22.500.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-5,6
6,3
0,6
10,6
-27,1
2,1
21
-6,5
15,6
-4,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
-33,7
-2,7
-33,2
112,3
-50,4
3,3
15,4
-17,8
21,2
4,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
1,15
0,98
0,66
0,72
0,51
0,39
0,25
0,27
0,31
0,26
0,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,6
0,65
0,43
0,45
0,23
0,14
0
0
0,03
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
6,1
4,4
5,9
4,4
10
6,6
51,4
863,5
58,4
52,2
1.475,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
9,2
7,3
10,2
9,1
10,8
9,3
12,2
11,2
11,9
10,5
10,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
80
25
14
27
15
14
10
9
19
18
38
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán