Cổ phiếu Chứng khoán BIDV

HOSEVN000000BSI7

Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV

Cổ phiếu Chứng khoán BIDV lúc 14:04 ngày 29/09/2026 ở mức 25.750 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:04 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
25.750 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,58%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
164.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
4,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
7.179 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,74 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.250 đồng43.182 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.56534.95051.3352015201720202023202625.750

Thấp 6.700 đCao 63.200 đ+142,92% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán BIDV so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán BIDV và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán BIDVVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,8%-3%-8,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24,8%-4,4%-20,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-24,9%+6,9%-31,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-44,4%+7%-51,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-32,6%-0,4%-32,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán BIDV trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán BIDV đứng thứ 106 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán BIDV và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán BIDVVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,7
P/E cao hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
35,4%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
95.481.109 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
35,4%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
269.901.549 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
174.420.440 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
-1,17 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
-44.180 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 35,4%269.901.549 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-8 tỷ đồng-5 tỷ đồng-2 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-10 tỷ đồng

Thấp -10 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+52.922,57% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%20152016: Doanh thu thuần 648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%20162017: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%20172018: Doanh thu thuần 912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%20182019: Doanh thu thuần 608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%20192020: Doanh thu thuần 913 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 14%20202021: Doanh thu thuần 1.333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%20212022: Doanh thu thuần 1.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20222023: Doanh thu thuần 1.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%20232024: Doanh thu thuần 1.411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%20242025: Doanh thu thuần 2.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%202562,3%32,1%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,8% - Biên lợi nhuận ròng 25%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 34%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,1% - Biên lợi nhuận ròng 39%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 697 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 617 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,1% - Biên lợi nhuận ròng 20%70,9%35,4%-0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 31,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -793 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.255 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.104 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 195 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 767 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -449 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -411 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 357 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.958 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 466 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 408 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.271 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 413 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.106 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 494 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.249 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,4% - ROA 6,5%20162017: ROE 16% - ROA 9,2%20172018: ROE 14,7% - ROA 9,5%20182019: ROE 8% - ROA 5,5%20192020: ROE 8,9% - ROA 4,8%20202021: ROE 22,2% - ROA 8%20212022: ROE 3,7% - ROA 1,9%20222023: ROE 9% - ROA 5,9%20232024: ROE 8,5% - ROA 4,4%20242025: ROE 9,3% - ROA 3,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20255,7x3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán BIDV theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)52,639,162,840,738,931,752,239,664,261,357,2
Biên lợi nhuận ròng (%)20,617,830,921,418,61426,810,332,429,323,5
ROE (%)—12,41614,788,922,23,798,59,3
ROA (%)—6,59,29,55,54,881,95,94,43,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—31,4-12,560,9-33,35046,1-18,315,61248,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13,452,111,7-4212,3180,2-68,5263,31,219,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,440,470,940,220,730,962,490,280,781,042,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,720,250,230,030,380,351,460,210,60,961,74
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,662,951,985,212,321,334,482,271,861,47
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,662,951,985,212,321,334,482,271,861,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——4,85,95,95,14,21,94,642,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1721131621191716263238
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-7,8210,91-6,313,92-3,96-3,22-5,494,15-5,56-5,1-8,61
EPS (đ)1.1251.2751.8741.6059731.0472.9368112.1051.8522.012

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán BIDV theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4936485679126089131.3331.0891.2591.4112.097
Lợi nhuận gộp2592533563722362896964318088651.200
Lợi nhuận trước thuế101126208241137162436149509516616
Lợi nhuận sau thuế101115175195113127357112408413494
Tổng tài sản2.1191.4462.3461.7592.3912.9216.0055.5918.32610.31516.628
Tài sản ngắn hạn2.0801.3622.2481.6512.3242.8645.6815.4648.2409.76116.234
Tiền và tương đương534367913671965837888172841.064
Phải thu ngắn hạn243620413447624990123221
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả1.2504621.1373171.0111.4314.2851.2253.6425.25311.100
Nợ ngắn hạn1.2504621.1373171.0111.4314.2851.2193.6365.23511.081
Vay ngắn hạn624250274505205182.5129292.8044.8779.603
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu8699841.2091.4421.3801.4901.7194.3664.6845.0625.528
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-7931.255-1.104767-449-411-1.958466-2.271-2.106-4.249
Dòng tiền đầu tư-4-4-5-10-901-7-412
Dòng tiền tài chính543-868751-6993924362.444-2542.3041.5735.027

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV
Tên giao dịch
Chứng khoán BIDV
Thành lập
17/11/2010
Mã số thuế
0101003060
Nhân sự
297 người
Trụ sở
Tầng 8 - Tầng 9 LPB Tower. Số 210 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Website
https://www.bsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000BSI7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
269.901.549 cổ phiếu
Free float
30,7%
Beta
0,92

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu