Cổ phiếu Bia Sài Gòn Hà Nội

UPCOMVN000000BSH9

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội

Cổ phiếu Bia Sài Gòn Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
293 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,54 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,96 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.100 đồng20.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.72030.00039.2802018202020222024202616.300

Thấp 14.000 đCao 46.000 đ-57,99% trong kỳ

821 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Sài Gòn Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia Sài Gòn Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia Sài Gòn Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,5
P/E thấp hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,2
Cổ tức suất cao hơn 89% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
55.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
18.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
17.944.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%18.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+743,33% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20162017: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20172018: Doanh thu thuần 677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20182019: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20192020: Doanh thu thuần 551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20202021: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20212022: Doanh thu thuần 629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20222023: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20232024: Doanh thu thuần 638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20242025: Doanh thu thuần 568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%202521,4%11%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 10%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q3: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%17,4%8,3%-0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 292 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 28,3% - ROA 14,8%20172018: ROE 14,4% - ROA 7,9%20182019: ROE 23,8% - ROA 14,7%20192020: ROE 8,6% - ROA 5,6%20202021: ROE 19,2% - ROA 13,2%20212022: ROE 19,5% - ROA 13%20222023: ROE 16,5% - ROA 10,2%20232024: ROE 13,4% - ROA 9,5%20242025: ROE 9,5% - ROA 7,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 69,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 46,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 104,1x2025101,1x52x3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Sài Gòn Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,62214,214,28,614,412,210,99,68,5
Biên lợi nhuận ròng (%)10,913,36,38,54,29,69,28,16,45,2
ROE (%)—28,314,423,88,619,219,516,513,49,5
ROA (%)—14,87,914,75,613,21310,29,57,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,4214,9-29,22,411,4-3,14,8-11
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—21,4-51,855-64,9134,35,9-14,2-17-27,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,980,860,780,460,570,330,680,540,290,28
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,50,390,30,040,2100,370,1600
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn11,121,221,651,932,852,032,373,663,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,830,821,151,552,381,742,032,823,39
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,327,515,630,24269,546,117,541,1104,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,36,97,110,78,510,49,39,77,811,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền16232119161016201839
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán40,962,411,864,311,670,510,920,280,91
EPS (đ)001.9683.21512.8082.9602.5212.0501.401

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Sài Gòn Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần667664677778551564629609638568
Lợi nhuận gộp13714696110478277666248
Lợi nhuận trước thuế921115583306972635238
Lợi nhuận sau thuế73894366235458494130
Tổng tài sản626573506395427395495470396402
Tài sản ngắn hạn305296252206301281405389323341
Tiền và tương đương2011775664217194112102054
Phải thu ngắn hạn30424041241628333260
Hàng tồn kho72768262594659567445
Nợ phải trả309264221125156992001658887
Nợ ngắn hạn306264206125156991991648887
Vay ngắn hạn15812072105601084800
Vay dài hạn00150000000
Vốn chủ sở hữu317309284270271296295305307315
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh292851031231009129451227
Dòng tiền đầu tư-13-10-1043325-31-26723285-209
Dòng tiền tài chính-165-100-119-14828-8354-78-101-18

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội
Tên giao dịch
Bia Sài Gòn Hà Nội
Thành lập
6/7/2007
Mã số thuế
0102314051
Nhân sự
158 người
Website
https://www.sabecohanoi.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/7/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000BSH9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.000.000 cổ phiếu
Free float
2,2%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu