Cổ phiếu Xe khách Sài Gòn

UPCOMVN000000BSG1

Công ty cổ phần Xe khách Sài Gòn

Cổ phiếu Xe khách Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
480 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,38 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.000 đồng22.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.17415.80021.426201620192021202420268.000

Thấp 6.100 đCao 25.500 đ-27,93% trong kỳ

905 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xe khách Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xe khách Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xe khách Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXe khách Sài GònVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20152016: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%20182019: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng -12%20192020: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -12,4%20202021: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -22,9%20212022: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20222023: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20232024: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20242025: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%202515,4%-3,2%-21,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,6% - Biên lợi nhuận ròng -11%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,4% - Biên lợi nhuận ròng -12,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,7% - Biên lợi nhuận ròng -24,6%20,4%-1,4%-23,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -39,5%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 237 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,5% - ROA 1,8%20162017: ROE 0,6% - ROA 0,4%20172018: ROE -6,2% - ROA -4,1%20182019: ROE -12,8% - ROA -8%20192020: ROE -11,7% - ROA -6,5%20202021: ROE -20,6% - ROA -10,3%20212022: ROE 5,2% - ROA 2,7%20222023: ROE 11,2% - ROA 6,7%20232024: ROE 12,7% - ROA 8,4%20242025: ROE 0,9% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -12,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 198,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025192,7x93x-6,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xe khách Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,512,1113,4-1,99,74,712,416,5158,1
Biên lợi nhuận ròng (%)2,61,80,7-5,9-12-12,4-22,93,16,87,20,8
ROE (%)—2,50,6-6,2-12,8-11,7-20,65,211,212,70,9
ROA (%)—1,80,4-4,1-8-6,5-10,32,76,78,40,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-20,32,311,4-8,2-31-29,472,66,221,8-30,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-45,6-59,9—————133,228,1-92,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,60,380,540,510,670,981,010,790,550,480,28
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,140,290,310,370,390,370,280,140,0300
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,142,561,721,931,040,70,560,831,221,532,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,862,221,471,60,880,670,530,811,181,492,16
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,44,91,5-2,7-6,1-6,2-12,75,626,1198,8—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ23,416,311,61516,961,947,685,378,398,281,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2466969493617345504752
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,4623,928,90,92-1,03-3,18-0,285,442,042,617,64
EPS (đ)0066-623-1.267-826-1.07525058474855

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xe khách Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần692552564629577398281485515628436
Lợi nhuận gộp72676222-11391360859435
Lợi nhuận trước thuế24135-37-69-49-641535453
Lợi nhuận sau thuế18104-37-69-50-641535453
Tổng tài sản286844957876842685565530514557486
Tài sản ngắn hạn108224298238233145104142185220191
Tiền và tương đương32846016266132725011182
Phải thu ngắn hạn4699148161148675660708263
Hàng tồn kho2630444035665555
Nợ phải trả107231335297339339284234182181107
Nợ ngắn hạn958717312322420918517015314486
Vay ngắn hạn1638405885533530900
Vay dài hạn10140152155111744212200
Vốn chủ sở hữu179613622579503346281296331376379
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh63237115-347115718827211725
Dòng tiền đầu tư-5-336-153-30-43-553-6-64-45-55
Dòng tiền tài chính-371521421-18-68-50-36-29-110

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Xe khách Sài Gòn
Tên giao dịch
Xe khách Sài Gòn
Thành lập
21/4/2016
Mã số thuế
0300478044
Nhân sự
1.259 người
Website
https://saigonbus.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000BSG1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
60.000.000 cổ phiếu
Free float
50,6%
Beta
-0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu