Cổ phiếu Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân

UPCOMVN000000BSD8

Công ty cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân

Cổ phiếu Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
50 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.028 đồng21.981 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.40224.90035.3982017201920222024202616.500

Thấp 6.800 đCao 43.000 đ-52,03% trong kỳ

883 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20152016: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20162017: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20172018: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20192020: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20212022: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202515,7%8,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,4% - ROA 5,6%20162017: ROE 21,4% - ROA 8,8%20172018: ROE 11,7% - ROA 4,2%20182019: ROE 22,1% - ROA 7,2%20192020: ROE 20,6% - ROA 6,4%20202021: ROE 19,6% - ROA 7%20212022: ROE 7,9% - ROA 3,4%20222023: ROE 4,6% - ROA 2%20232024: ROE 7,1% - ROA 3,4%20242025: ROE 7,8% - ROA 4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 350,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 82,1x2025340,4x175,3x10,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,214,314,79,910,712,210,46,34,75,86,3
Biên lợi nhuận ròng (%)5,93,75,22,64,34,94,71,911,41,6
ROE (%)—12,421,411,722,120,619,67,94,67,17,8
ROA (%)—5,68,84,27,26,473,423,44
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,315,6-1,47,4-17,17,85,77,69,2-1,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-31,361-50,977,8-5,43,8-57,7-42,553,911,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,281,181,741,912,242,231,441,221,310,851
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,370,470,50,571,11,090,390,460,4400
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,121,120,920,760,70,810,790,880,860,930,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,70,690,580,370,250,490,420,380,40,350,57
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay350,56,722,58,585,47,35,94,12282,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,75,66,45,85,65,576,77,710,311,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8723653014282113141118
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,063,58-0,524,370,772,752,41-1,592,624,613,27
EPS (đ)4.05302.5979723.2573.3663.486885313724605

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần229250289285306254273289311340336
Lợi nhuận gộp3736432833312918152021
Lợi nhuận trước thuế17111991616167467
Lợi nhuận sau thuế1491571312135355
Tổng tài sản172162180174189199168152156127139
Tài sản ngắn hạn1079810485761027571735064
Tiền và tương đương24312151341231821719
Phải thu ngắn hạn5416512312201611121016
Hàng tồn kho4038394449413541393127
Nợ phải trả96881141141311389984895870
Nợ ngắn hạn96881131121101279680855364
Vay ngắn hạn28353334476027323000
Vay dài hạn000017800000
Vốn chủ sở hữu7574666058626968686869
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1433-832103431-982218
Dòng tiền đầu tư-197-12-22-33-1-52-2-4-4
Dòng tiền tài chính111-12-721-6-431-3-32-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân
Thành lập
22/3/2007
Mã số thuế
2600114002
Nhân sự
135 người
Website
https://saigondongxuan.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BSD8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
39,9%
Beta
-0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu