Cổ phiếu Thủy Điện Buôn Đôn

UPCOMVN000000BSA4

Công ty Cổ phần Thủy Điện Buôn Đôn

Cổ phiếu Thủy Điện Buôn Đôn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 13:44 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.304 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,91 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.000 đồng26.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.52923.1712018202020222024202619.500

Thấp 11.400 đCao 26.300 đ-18,75% trong kỳ

814 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy Điện Buôn Đôn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy Điện Buôn Đôn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy Điện Buôn Đôn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy Điện Buôn ĐônVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,9
P/E thấp hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,7
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20152016: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,7%20162017: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,3% - Biên lợi nhuận ròng 51,2%20172018: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,6% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20182019: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,9%20192020: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%20202021: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%20212022: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,5% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%20222023: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%20232024: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%20242025: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 44,2%202567,3%34,6%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 42,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q3: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 33,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 66,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng 50%2026-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 33%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%64,7%31,6%-1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 205 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 224 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 243 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 154 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 203 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 161 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 170 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,1% - ROA 3,8%20162017: ROE 41,2% - ROA 10,6%20172018: ROE 14,8% - ROA 4,7%20182019: ROE 17,7% - ROA 6,5%20192020: ROE 9,8% - ROA 4,1%20202021: ROE 12,3% - ROA 6%20212022: ROE 17,6% - ROA 10%20222023: ROE 10,6% - ROA 6,7%20232024: ROE 7,8% - ROA 5,3%20242025: ROE 17,3% - ROA 12,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x202512,2x6,3x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy Điện Buôn Đôn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)43,158,269,359,662,141,443,251,544,438,146,7
Biên lợi nhuận ròng (%)8,629,751,232,136,922,729,538,628,223,744,2
ROE (%)—19,141,214,817,79,812,317,610,67,817,3
ROA (%)—3,810,64,76,54,16106,75,312,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—50,462,5-30,815,1-0,13,221,2-13,5-13,924
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—417,5180,1-56,632,2-38,63458,9-36,9-27,5130,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,393,712,311,961,541,220,890,650,50,410,29
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi43,42,161,851,431,150,840,60,450,370,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,60,851,261,041,211,391,611,991,751,41,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,60,841,251,041,161,351,571,951,71,391,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,42,54,62,63,12,94,86,63,63,712,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ225,2152,3136,8117,58,524,623,721,518,689,858,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền278273173213253237222276338394442
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,871,11,092,110,983,362,211,321,662,911,05
EPS (đ)3942.1715.7472.2852.5101.2751.5602.4051.4201.0272.384

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy Điện Buôn Đôn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần164246400277319318328398344296367
Lợi nhuận gộp71143277165198132142205153113172
Lợi nhuận trước thuế1473205941247710216210275171
Lợi nhuận sau thuế14732058911872971549770162
Tổng tài sản1.9291.9251.9361.8221.8081.6751.5501.5241.3561.2761.248
Tài sản ngắn hạn168231302237295286289391352393481
Tiền và tương đương34391047359708061227033
Phải thu ngắn hạn125184189162221207200300319320445
Hàng tồn kho0111148891023
Nợ phải trả1.5711.5161.3511.2071.096920730603452370281
Nợ ngắn hạn281273240227243206179196201281247
Vay ngắn hạn144147151159165158139150160245171
Vay dài hạn1.2901.2431.1119818537145514062508934
Vốn chủ sở hữu358409585615712755821922905906967
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6981224188116243214203161205170
Dòng tiền đầu tư-53-5-5-1713-33-1-2022-1-11
Dòng tiền tài chính-40-72-153-202-143-198-203-203-221-155-196

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy Điện Buôn Đôn
Thành lập
20/5/2009
Mã số thuế
6000884487
Nhân sự
58 người
Website
https://thuydienbuondon.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000BSA4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
66.850.975 cổ phiếu
Free float
15,5%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu