Cổ phiếu Dịch vụ Đô thị Bà Rịa

UPCOMVN000000BRS8

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa

Cổ phiếu Dịch vụ Đô thị Bà Rịa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.600 đồng/cổ phiếu, giảm 6,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-6,53%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
90 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.438 đồng37.252 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.21924.05033.8812017201920212024202618.600

Thấp 7.100 đCao 41.000 đ+61,74% trong kỳ

896 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Đô thị Bà Rịa so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Đô thị Bà Rịa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Đô thị Bà RịaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,9%-3%-5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,2%-4,2%-12,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-31,1%+6,3%-37,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-33,8%+6,7%-40,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,4%-0,4%-8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Đô thị Bà Rịa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Đô thị Bà Rịa đứng thứ 716 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20152016: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20162017: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20172018: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20182019: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20192020: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20202021: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20212022: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20222023: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20232024: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20242025: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%202527,2%14%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,3% - ROA 10,7%20162017: ROE 20,8% - ROA 13,9%20172018: ROE 21,4% - ROA 14,1%20182019: ROE 22,2% - ROA 14,3%20192020: ROE 23,7% - ROA 15%20202021: ROE 21,6% - ROA 13,2%20212022: ROE 21,7% - ROA 12,8%20222023: ROE 22,7% - ROA 12,9%20232024: ROE 23,8% - ROA 13%20242025: ROE 25,7% - ROA 13,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Đô thị Bà Rịa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2826,725,525,824,924,121,919,821,12018,9
Biên lợi nhuận ròng (%)11,111,911,713,512,612,911,49,910,49,99,7
ROE (%)—15,320,821,422,223,721,621,722,723,825,7
ROA (%)—10,713,914,114,31513,212,812,91313,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—25,545,5-6,214,17,48,717,2-2,59,913,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—35,242,97,6710-4,32,324,411,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,370,490,50,520,590,580,680,70,810,861,02
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,451,9521,921,81,831,641,71,671,691,65
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,111,61,781,781,71,721,531,621,591,621,58
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,15,411,516,32322,118,733,429,628,831,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1119573701119011711413312446
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,861,251,291,110,010,890,311,180,560,83,16
EPS (đ)—1.8032.5772.7732.9673.2643.1233.1961.5011.6041.708

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Đô thị Bà Rịa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần556910094107115125146142157178
Lợi nhuận gộp1518252427282729303134
Lợi nhuận trước thuế810151617171818191922
Lợi nhuận sau thuế68121313151415151517
Tổng tài sản7281879197100114112117122137
Tài sản ngắn hạn47525860656776788796114
Tiền và tương đương241818198192220302631
Phải thu ngắn hạn1718201832284046525322
Hàng tồn kho69643454445
Nợ phải trả1927293136374646525669
Nợ ngắn hạn1927293136374646525669
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5255586061636866646568
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1110151401341781254
Dòng tiền đầu tư-1-12-9-6-545-138-10-43
Dòng tiền tài chính-4-5-5-6-6-6-6-6-6-6-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa
Thành lập
28/12/2012
Mã số thuế
3500100167
Nhân sự
445 người
Website
https://dothibaria.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BRS8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.541.950 cổ phiếu
Free float
83,3%
Beta
0,4

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu