Cổ phiếu Cao su Bà Rịa

UPCOMVN000000BRR0

Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa

Cổ phiếu Cao su Bà Rịa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 17.100 đồng/cổ phiếu, tăng 17,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
17.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+17,12%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.901 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,33 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,28 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.536 đồng19.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.48923.6112017201920222024202617.100

Thấp 7.100 đCao 28.000 đ-3,39% trong kỳ

876 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Bà Rịa so với thị trường

Lợi suất của Cao su Bà Rịa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCao su Bà RịaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,5%-3%-1,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,5%-4,2%-6,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-2,8%+6,3%-9,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-5%+6,7%-11,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5%-0,4%-4,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cao su Bà Rịa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Bà Rịa đứng thứ 514 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cao su Bà Rịa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Bà RịaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,3
P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,1
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20152016: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20162017: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%20172018: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%20182019: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20192020: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%20202021: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%20212022: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%20222023: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%20232024: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 32%20242025: Doanh thu thuần 507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%202533,7%17,4%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 106,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 45,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 71,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 67,5%103%53%3,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 146 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 150 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,2% - ROA 2,3%20162017: ROE 7,7% - ROA 6,2%20172018: ROE 6,6% - ROA 5,4%20182019: ROE 6% - ROA 5%20192020: ROE 8,6% - ROA 7,2%20202021: ROE 11,1% - ROA 9,3%20212022: ROE 10,9% - ROA 9,3%20222023: ROE 9,7% - ROA 8,5%20232024: ROE 8,9% - ROA 7,9%20242025: ROE 10,2% - ROA 9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Bà Rịa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,51828,219,121,62126,523,415,724,826,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,815,123,622,118,327,729,334,733,13229,6
ROE (%)—3,27,76,668,611,110,99,78,910,2
ROA (%)—2,36,25,457,29,39,38,57,99
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-20,378,6-5,510,6-3,227,1-15,3-3,9-227,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—214,6178,6-11,6-8,64734,20,4-8,3-5,317,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,620,250,240,220,20,20,190,170,120,120,14
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,180,140,110,080,0700000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,041,261,380,951,091,311,121,231,822,12,63
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,620,750,960,620,690,970,790,941,471,762,11
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,53,34,55,35,65,24,8565,44,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2432172817696863653630
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,711,260,790,20,830,550,350,330,580,50,37
EPS (đ)—1588165416599691.3011.1051.1979781.335

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Bà Rịa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần273217388367406393500423407398507
Lợi nhuận gộp4239110708883133996499134
Lợi nhuận trước thuế13391069483117161166144145169
Lợi nhuận sau thuế1033928174109146147135128150
Tổng tài sản1.4201.4441.5301.4921.4881.5541.5781.5861.5971.6191.707
Tài sản ngắn hạn126134206161156230260271298336436
Tiền và tương đương5460125767994679516115288
Phải thu ngắn hạn1819182819749373724042
Hàng tồn kho5154625657607764575587
Nợ phải trả541286296272247260248234177173207
Nợ ngắn hạn122107149169144175232220164160165
Vay ngắn hạn26303549131900000
Vay dài hạn19317413989876900000
Vốn chủ sở hữu8791.1581.2351.2211.2411.2951.3311.3531.4201.4461.500
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4941731661605148786356
Dòng tiền đầu tư-64-122117675553896-42
Dòng tiền tài chính-25-30-82-65-52-132-73-101-79-79

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
Tên giao dịch
Cao su Bà Rịa
Thành lập
11/3/2016
Mã số thuế
3500103432
Nhân sự
1.641 người
Website
http://baruco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BRR0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
112.500.000 cổ phiếu
Free float
2,5%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BRR - Cao su Bà Rịa - taichinh.com