Cổ phiếu Bia Hà Nội - Quảng Bình
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình
Cổ phiếu Bia Hà Nội - Quảng Bình lúc 11:01 ngày 29/09/2026 ở mức 3.800 đồng/cổ phiếu, tăng 11,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.
Cập nhật trong phiên 11:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.200 đồng5.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.900 đCao 17.500 đ-69,35% trong kỳ
846 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia Hà Nội - Quảng Bình so với thị trường
| Khung | Bia Hà Nội - Quảng Bình | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +5,6% | -3% | +8,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +2,7% | -4,2% | +6,9 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +5,6% | +6,3% | -0,7 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -15,6% | +6,7% | -22,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -17,4% | -0,4% | -17 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Bia Hà Nội - Quảng Bình trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hà Nội - Quảng Bình đứng thứ 793 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%5.800.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -22,2%/năm (2017-2025, 8 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 20,1 | 11,2 | 13,2 | 10,4 | -2,9 | -5,4 | -15,2 | -11,7 | 6,8 | 13,7 | 14,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 8,2 | 1,1 | 0,4 | -2,6 | -23,5 | -29,5 | -40,3 | -41,1 | -9 | 0 | 0,1 |
| ROE (%) | — | 1,6 | 0,5 | -2,7 | -13,5 | -15,5 | -21,2 | -27,9 | -15,7 | 0,1 | 0,2 |
| ROA (%) | — | 1,1 | 0,4 | -2,2 | -11,4 | -13,6 | -18,9 | -22,8 | -10,9 | 0 | 0,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -10,4 | -15,8 | -15,1 | -50,5 | -21,1 | -16,6 | 0,5 | 104 | 9,8 | -4,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -87,6 | -68,3 | — | — | — | — | — | — | — | 154,3 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,35 | 0,58 | 0,24 | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,13 | 0,36 | 0,53 | 0,6 | 0,33 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0,26 | 0,07 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,2 | 1,13 | 1,44 | 2,15 | 2,58 | 3,1 | 2,72 | 1,38 | 1,3 | 1,45 | 2,46 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,71 | 0,69 | 0,55 | 1,12 | 1,41 | 1,56 | 1,09 | 0,71 | 0,81 | 1,11 | 1,85 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 298,7 | 7 | 1,8 | -11,2 | — | — | — | — | — | — | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 7,2 | 6,8 | 5,1 | 4,7 | 3,3 | 3,3 | 3,5 | 3,7 | 6,8 | 9 | 8,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 42 | 48 | 28 | 56 | 66 | 20 | 15 | 108 | 67 | 88 | 62 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,58 | 1,56 | 27,96 | -3,71 | -0,34 | -0,11 | 0,29 | 0,45 | -0,52 | 148,69 | 58,61 |
| EPS (đ) | 2.148 | 207 | 66 | -336 | -1.527 | -1.515 | -1.721 | -1.768 | -790 | 3 | 9 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 119 | 107 | 90 | 76 | 38 | 30 | 25 | 25 | 51 | 56 | 53 |
| Lợi nhuận gộp | 24 | 12 | 12 | 8 | -1 | -2 | -4 | -3 | 3 | 8 | 8 |
| Lợi nhuận trước thuế | 13 | 2 | 1 | -2 | -9 | -9 | -10 | -10 | -5 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế | 10 | 1 | 0 | -2 | -9 | -9 | -10 | -10 | -5 | 0 | 0 |
| Tổng tài sản | 109 | 116 | 90 | 85 | 71 | 58 | 47 | 43 | 41 | 43 | 35 |
| Tài sản ngắn hạn | 58 | 36 | 25 | 31 | 26 | 19 | 14 | 15 | 18 | 23 | 21 |
| Tiền và tương đương | 31 | 8 | 2 | 4 | 7 | 3 | 2 | 0 | 2 | 2 | 4 |
| Phải thu ngắn hạn | 14 | 14 | 7 | 12 | 7 | 2 | 1 | 7 | 9 | 14 | 9 |
| Hàng tồn kho | 13 | 14 | 15 | 15 | 12 | 9 | 8 | 8 | 7 | 5 | 5 |
| Nợ phải trả | 28 | 42 | 18 | 14 | 10 | 6 | 5 | 11 | 14 | 16 | 9 |
| Nợ ngắn hạn | 26 | 32 | 17 | 14 | 10 | 6 | 5 | 11 | 14 | 16 | 8 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 9 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 80 | 73 | 72 | 70 | 61 | 52 | 42 | 32 | 27 | 27 | 26 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -6 | 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | -3 | -5 | 2 | 3 | 3 |
| Dòng tiền đầu tư | -3 | -39 | -1 | -0 | 0 | -6 | 2 | 3 | -0 | -3 | -2 |
| Dòng tiền tài chính | 16 | 14 | -15 | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình
- Thành lập
- 11/8/2004
- Mã số thuế
- 3100301045
- Nhân sự
- 74 người
- Website
- https://biaquangbinh.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 9/1/2018 - 8 năm
- ISIN
- VN000000BQB6
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 5.800.000 cổ phiếu
- Free float
- 27,4%
- Beta
- -0,05
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên