Cổ phiếu Bia Hà Nội - Quảng Bình

UPCOMVN000000BQB6

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình

Cổ phiếu Bia Hà Nội - Quảng Bình lúc 11:01 ngày 29/09/2026 ở mức 3.800 đồng/cổ phiếu, tăng 11,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+11,76%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
21 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.200 đồng5.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.96610.20014.434201820202022202420263.800

Thấp 2.900 đCao 17.500 đ-69,35% trong kỳ

846 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Hà Nội - Quảng Bình so với thị trường

Lợi suất của Bia Hà Nội - Quảng Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBia Hà Nội - Quảng BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+5,6%-3%+8,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,7%-4,2%+6,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+5,6%+6,3%-0,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,6%+6,7%-22,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,4%-0,4%-17 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bia Hà Nội - Quảng Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hà Nội - Quảng Bình đứng thứ 793 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
100%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%5.800.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20152016: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%20182019: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,9% - Biên lợi nhuận ròng -23,5%20192020: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,4% - Biên lợi nhuận ròng -29,5%20202021: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,2% - Biên lợi nhuận ròng -40,3%20212022: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,7% - Biên lợi nhuận ròng -41,1%20222023: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng -9%20232024: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%20242025: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%202518,4%-10,5%-39,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -83,3% - Biên lợi nhuận ròng -152,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -26%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng -26%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,8% - Biên lợi nhuận ròng -48,2%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -58,1% - Biên lợi nhuận ròng -128,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng -12,9%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,7% - Biên lợi nhuận ròng -31,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q214,7%-66,3%-147,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -22,2%/năm (2017-2025, 8 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,6% - ROA 1,1%20162017: ROE 0,5% - ROA 0,4%20172018: ROE -2,7% - ROA -2,2%20182019: ROE -13,5% - ROA -11,4%20192020: ROE -15,5% - ROA -13,6%20202021: ROE -21,2% - ROA -18,9%20212022: ROE -27,9% - ROA -22,8%20222023: ROE -15,7% - ROA -10,9%20232024: ROE 0,1% - ROA 0%20242025: ROE 0,2% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 298,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025289,8x143,8x-2,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Hà Nội - Quảng Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,111,213,210,4-2,9-5,4-15,2-11,76,813,714,1
Biên lợi nhuận ròng (%)8,21,10,4-2,6-23,5-29,5-40,3-41,1-900,1
ROE (%)—1,60,5-2,7-13,5-15,5-21,2-27,9-15,70,10,2
ROA (%)—1,10,4-2,2-11,4-13,6-18,9-22,8-10,900,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-10,4-15,8-15,1-50,5-21,1-16,60,51049,8-4,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-87,6-68,3———————154,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,580,240,210,170,120,130,360,530,60,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,260,0700000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,21,131,442,152,583,12,721,381,31,452,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,710,690,551,121,411,561,090,710,811,111,85
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay298,771,8-11,2———————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,26,85,14,73,33,33,53,76,898,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền42482856662015108678862
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,581,5627,96-3,71-0,34-0,110,290,45-0,52148,6958,61
EPS (đ)2.14820766-336-1.527-1.515-1.721-1.768-79039

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Hà Nội - Quảng Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần119107907638302525515653
Lợi nhuận gộp2412128-1-2-4-3388
Lợi nhuận trước thuế1321-2-9-9-10-10-500
Lợi nhuận sau thuế1010-2-9-9-10-10-500
Tổng tài sản109116908571584743414335
Tài sản ngắn hạn5836253126191415182321
Tiền và tương đương318247320224
Phải thu ngắn hạn141471272179149
Hàng tồn kho1314151512988755
Nợ phải trả2842181410651114169
Nợ ngắn hạn2632171410651114168
Vay ngắn hạn09500000000
Vay dài hạn010000000000
Vốn chủ sở hữu8073727061524232272726
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-6211731-3-5233
Dòng tiền đầu tư-3-39-1-00-623-0-3-2
Dòng tiền tài chính1614-15-50000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình
Thành lập
11/8/2004
Mã số thuế
3100301045
Nhân sự
74 người
Website
https://biaquangbinh.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000BQB6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.800.000 cổ phiếu
Free float
27,4%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu