Cổ phiếu Bao bì Bỉm sơn

HNXVN000000BPC6

Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm sơn

Cổ phiếu Bao bì Bỉm sơn chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 28/09/2026 (36 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
46 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
21,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,49 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.759 đồng13.987 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.77515.85020.9252015201720202023202612.000

Thấp 7.100 đCao 24.600 đ+0,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bao bì Bỉm sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bao bì Bỉm sơn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bao bì Bỉm sơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBao bì Bỉm sơnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
21,8
P/E cao hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,7
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.660 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.862.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
1.860.340 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,1%1.862.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20152016: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20162017: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20172018: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%202515,2%7,8%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%16,2%8%-0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -22,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,9% - ROA 8,5%20162017: ROE 13,9% - ROA 6,1%20172018: ROE 5,6% - ROA 2,4%20182019: ROE 5,3% - ROA 2,4%20192020: ROE 5,4% - ROA 2,5%20202021: ROE 3,9% - ROA 1,9%20212022: ROE 1,1% - ROA 0,6%20222023: ROE 1,2% - ROA 0,6%20232024: ROE 1,2% - ROA 0,6%20242025: ROE 1,5% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20257,5x3,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bao bì Bỉm sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,115,714,110,111,714,19,99,1109,111,1
Biên lợi nhuận ròng (%)3,65,14,21,81,92,11,40,40,50,40,5
ROE (%)—17,913,95,65,35,43,91,11,21,21,5
ROA (%)—8,56,12,42,42,51,90,60,60,60,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,50,8-5,3-10,7-11,65,9-0,1-13,718,1-0,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—60,8-16,7-59,7-7,91,6-29,4-713,4-2,731,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,061,161,451,221,281,110,91,210,990,90,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,580,610,840,650,850,590,290,390,380,210,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,761,791,661,781,751,862,071,811,992,12,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,571,561,491,511,561,61,61,481,691,861,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,87,84,72,62,22,93,51,81,72,12,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ13,910,611,58,810,27,45,86,57,412,38,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền182184213205226237184227247210184
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,380,41-0,411,390,143,836,95-6,581,6314,044,14
EPS (đ)—4.4533.7111.4961.3781.2169882872970381

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bao bì Bỉm sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần294331333316282249264264228269267
Lợi nhuận gộp3652473233352624232530
Lợi nhuận trước thuế14211877752222
Lợi nhuận sau thuế11171465541111
Tổng tài sản186214252219224206183207187178170
Tài sản ngắn hạn168206247214220202180205186177169
Tiền và tương đương110254201133316
Phải thu ngắn hạn146167195177175162133164154155135
Hàng tồn kho1926253224294137282027
Nợ phải trả9611514912012610987113938476
Nợ ngắn hạn9611514912012610987113938476
Vay ngắn hạn5260876483582836351919
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu90991039898979694949494
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-157-6812026-72156
Dòng tiền đầu tư-0-1-1-10-1-1-100-1
Dòng tiền tài chính10321-2815-29-338-2-17-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm sơn
Tên giao dịch
Bao bì Bỉm sơn
Thành lập
1/7/1999
Mã số thuế
2800508928
Nhân sự
200 người
Website
http://www.baobibimson.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
8/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000BPC6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.800.000 cổ phiếu
Free float
79,4%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu