Cổ phiếu BOT Cầu Thái Hà

UPCOMVN000000BOT3

Công ty cổ phần BOT Cầu Thái Hà

Cổ phiếu BOT Cầu Thái Hà chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
77 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.306 đồng2.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.71130.85047.989201920212022202420261.300

Thấp 1.300 đCao 60.400 đ-91,93% trong kỳ

790 phiên - dữ liệu cuối ngày

BOT Cầu Thái Hà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của BOT Cầu Thái Hà đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của BOT Cầu Thái Hà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBOT Cầu Thái HàVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
192.126 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
30.215.868 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
30.023.742 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,6%30.215.868 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2017: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20172018: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20182019: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -255% - Biên lợi nhuận ròng -706,3%20192020: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,8% - Biên lợi nhuận ròng -375,3%20202021: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng -70,6%20212022: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng -173,4%20222023: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng -185,6%20232024: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,4% - Biên lợi nhuận ròng -126,2%20242025: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -155,2%202545,3%-319,4%-684,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng -96,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng -255,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -130%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -42%2023-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng -242,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -184,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng -225,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,3% - Biên lợi nhuận ròng -156,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -110,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -143,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -142,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng -113%2025-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,9% - Biên lợi nhuận ròng -64%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,6% - Biên lợi nhuận ròng -89,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -102,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,5% - Biên lợi nhuận ròng -452,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -58,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -79,3%68%-184,7%-437,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 21%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -170 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -83 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 339 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -80 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-500%02017: ROE — - ROA —20172018: ROE — - ROA —20182019: ROE -47,4% - ROA -11,7%20192020: ROE -27% - ROA -6,7%20202021: ROE -22,6% - ROA -5,4%20212022: ROE -28,5% - ROA -5,3%20222023: ROE -42,1% - ROA -5,7%20232024: ROE -59% - ROA -4,3%20242025: ROE -313% - ROA -5,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-100 lần-50 lần010 lần20 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,97 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,68 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,39 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,58 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,25 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,18 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,35 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 11,6 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -52,39 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính BOT Cầu Thái Hà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)——-25549,825,75362,167,467,5
Biên lợi nhuận ròng (%)——-706,3-375,3-70,6-173,4-185,6-126,2-155,2
ROE (%)——-47,4-27-22,6-28,5-42,1-59-313
ROA (%)——-11,7-6,7-5,4-5,3-5,7-4,3-5,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước———7347-60,1-2,425,618,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,032,723,452,693,795,128,3620,96-96,51
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,972,683,392,583,254,186,3511,6-52,39
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,842,161,611,290,720,340,210,180,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,842,161,611,290,720,340,210,150,14
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ———————0,50,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền——101111256267387633657
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán——0,4910,1-0,46-0,11-4,780,77
EPS (đ)——-4.234-1.987-1.547-1.342-1.402-1.197-1.745

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc BOT Cầu Thái Hà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần——242611546455667
Lợi nhuận gộp——-61132924283845
Lợi nhuận trước thuế——-170-96-81-79-83-71-103
Lợi nhuận sau thuế——-170-96-81-79-83-71-103
Tổng tài sản1.3791.4881.4031.4721.5231.4601.4561.8611.783
Tài sản ngắn hạn108106105106172121132230253
Tiền và tương đương201410105
Phải thu ngắn hạn667880334797120
Hàng tồn kho00000003948
Nợ phải trả1.1051.0881.0871.0721.2051.2211.3011.7761.802
Nợ ngắn hạn584965822413596301.2741.467
Vay ngắn hạn4032474276141317481644
Vay dài hạn1.0461.0381.022986958855670502334
Vốn chủ sở hữu27440031539931823915685-19
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh00-83-96-8379339-80
Dòng tiền đầu tư-202-11100000-33589
Dòng tiền tài chính20311084995-38-9-5-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần BOT Cầu Thái Hà
Tên giao dịch
BOT Cầu Thái Hà
Thành lập
16/10/2014
Mã số thuế
1001045855
Nhân sự
21 người
Website
http://www.botcauthaiha.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/2/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000BOT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
59.246.800 cổ phiếu
Free float
58,7%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu