Cổ phiếu Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc

HNXVN000000BNA5

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ BẢO NGỌC

Cổ phiếu Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:00 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
62 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
0,98 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.800 đồng8.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.16436.00055.836202020222023202520262.000

Thấp 1.800 đCao 70.200 đ-91,94% trong kỳ

703 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Đầu tư Bảo NgọcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1
P/E thấp hơn 99% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
307.992 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.624.697 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.316.705 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2%15.624.697 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

05 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20172018: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20182019: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20192020: Doanh thu thuần 597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20202021: Doanh thu thuần 1.001 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20212022: Doanh thu thuần 1.015 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20222023: Doanh thu thuần 1.433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20232024: Doanh thu thuần 1.726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20242025: Doanh thu thuần 1.942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%202527,5%14,2%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng -3%2025-Q3: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%21,3%8%-5,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 26,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -153 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -192 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -99 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 141 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 16,5% - ROA 11,1%20182019: ROE 10,1% - ROA 6,8%20192020: ROE 23% - ROA 13%20202021: ROE 24,8% - ROA 14,8%20212022: ROE 17,2% - ROA 9,5%20222023: ROE 9,7% - ROA 4,4%20232024: ROE 10,7% - ROA 4%20242025: ROE 8,8% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x202513,2x6,8x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,828,419,514,215,416,111,410,712,4
Biên lợi nhuận ròng (%)6,99,84,65,46,66,83,13,12,5
ROE (%)—16,510,12324,817,29,710,78,8
ROA (%)—11,16,81314,89,54,443,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—84,449,5136,967,81,441,220,512,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—161,8-29,5178,1103,54,9-35,822,5-9,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,530,460,510,980,551,041,3221,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,270,250,310,320,390,770,961,61,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,71,51,570,882,111,641,51,311,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,930,841,180,461,060,720,810,841,03
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,810,66,513,610,85,92,72,82
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,24,29,57,84,22,12,93,56,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1134282275198103136139
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-9,092,590,020,74-2,32-2,77-0,16-1,822,88
EPS (đ)9582.0081.4554.0466.6313.1851.7522.0331.556

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần911692525971.0011.0151.4331.7261.942
Lợi nhuận gộp20484985154163163184241
Lợi nhuận trước thuế82115408387587067
Lợi nhuận sau thuế61612326669445449
Tổng tài sản1401581853155778801.1161.6171.487
Tài sản ngắn hạn7265861374107229471.2111.044
Tiền và tương đương613511559707823
Phải thu ngắn hạn28195644139273403643740
Hàng tồn kho32292165203404438436246
Nợ phải trả4950621562054496361.078910
Nợ ngắn hạn424355155194441630922775
Vay ngắn hạn19203150135326453706572
Vay dài hạn67811186155133
Vốn chủ sở hữu92108122159372431480539577
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5743024-153-192-7-99141
Dòng tiền đầu tư-2-38-19-30-61-33-30-296-55
Dòng tiền tài chính622111225917898402-141

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ BẢO NGỌC
Tên giao dịch
Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc
Thành lập
23/7/2012
Mã số thuế
0105950129
Nhân sự
640 người
Website
https://banhbaongoc.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
12/10/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000BNA5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.249.394 cổ phiếu
Free float
76,1%
Beta
0,55

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu