Cổ phiếu Vinafood 1

UPCOMVN000000BMV3

Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1

Cổ phiếu Vinafood 1 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:33 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
82 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,46 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,33 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.700 đồng6.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.41028.20042.990201720192022202420263.400

Thấp 2.700 đCao 53.700 đ-66,0% trong kỳ

877 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinafood 1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinafood 1 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vinafood 1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVinafood 1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,5
P/E cao hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,2
Cổ tức suất cao hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
11.858.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
11.858.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%11.858.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20152016: Doanh thu thuần 482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%20172018: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20192020: Doanh thu thuần 625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 834 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20256,9%3,1%-0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%11%5,5%0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,7% - ROA 1,1%20162017: ROE -1,6% - ROA -1,1%20172018: ROE 1,6% - ROA 1%20182019: ROE 0,6% - ROA 0,4%20192020: ROE 1,2% - ROA 0,9%20202021: ROE 1,7% - ROA 1,3%20212022: ROE 0,6% - ROA 0,4%20222023: ROE 1,4% - ROA 0,8%20232024: ROE 0,8% - ROA 0,4%20242025: ROE 1,5% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20255,1x2,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinafood 1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,87,25,26,95,45,55,445,75,86,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-0,40,8-0,90,70,30,50,50,20,50,30,6
ROE (%)—1,7-1,61,60,61,21,70,61,40,81,5
ROA (%)—1,1-1,110,40,91,30,40,80,40,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-16,1-14,827,716,62,123,77,8-19,9-2,7-2,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————-59,193,637,5-63,6124,4-43,188,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,70,420,540,570,520,310,350,760,950,930,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,580,310,230,290,320,040,050,280,660,70,53
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,361,651,571,681,862,632,541,751,651,691,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,620,570,580,730,71,451,750,950,921,241,41
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—20,11,81,52,15,32,71,51,71,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,84,133,846,710,85,43,75,96,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4441556147384969657756
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—8,55-8,27-3,96-5,8533,961,41-20,88-2,5428,149,36
EPS (đ)00-155159651261466311381152

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinafood 1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần575482411525612625773834668650634
Lợi nhuận gộp2835223633344234383839
Lợi nhuận trước thuế-35-442353345
Lợi nhuận sau thuế-34-442342324
Tổng tài sản373344367379369321333432483476428
Tài sản ngắn hạn208168203230233197218327389387345
Tiền và tương đương2441211941141114567
Phải thu ngắn hạn70546288786610415712013697
Hàng tồn kho114110128130146886814917110393
Nợ phải trả1531021291371267586187236230179
Nợ ngắn hạn1531021291371257586187236230179
Vay ngắn hạn12875557178101268164173131
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu220242238242244245247245247247249
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—3331-15-91046-32-95534
Dòng tiền đầu tư—-0-3-1-0-2-34-24-84-7170
Dòng tiền tài chính—-53-20157-69053967-43

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
Tên giao dịch
Vinafood 1
Thành lập
4/1/2017
Mã số thuế
0107151097
Nhân sự
131 người
Website
https://www.vnf1flour.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BMV3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.200.000 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu