Cổ phiếu Chứng Khoán Bảo Minh

UPCOMVN000000BMS9

Công ty Cổ phần Chứng Khoán Bảo Minh

Cổ phiếu Chứng Khoán Bảo Minh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.100 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,82%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
13.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.659 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,15 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.918 đồng15.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.37016.20024.0302018202020222024202612.100

Thấp 2.700 đCao 29.700 đ+70,42% trong kỳ

816 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng Khoán Bảo Minh so với thị trường

Lợi suất của Chứng Khoán Bảo Minh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng Khoán Bảo MinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,3%-3%-5,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,6%-4,2%-9,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,4%+6,3%-21,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-9,7%+6,7%-16,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4,7%-0,4%-4,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng Khoán Bảo Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng Khoán Bảo Minh đứng thứ 424 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng Khoán Bảo Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng Khoán Bảo MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,9
P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.327 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
215.148.036 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
215.141.709 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%215.148.036 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,3% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%20152016: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%20162017: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%20172018: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20182019: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%20192020: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20202021: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%20212022: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,9% - Biên lợi nhuận ròng -18,2%20222023: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 26%20232024: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,9%20242025: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 20%202586,2%35,5%-15,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 51,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -117,6% - Biên lợi nhuận ròng -99,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 17%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -84,3% - Biên lợi nhuận ròng -71,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,9% - Biên lợi nhuận ròng 61%2023-Q3: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,8% - Biên lợi nhuận ròng 34%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -124,3% - Biên lợi nhuận ròng -116,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,2% - Biên lợi nhuận ròng 33,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,5% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -13%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,4% - Biên lợi nhuận ròng 43,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 26%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,2% - Biên lợi nhuận ròng 51,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%78,2%-20%-118,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -302 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 187 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -319 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 206 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -133 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -270 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -940 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,7% - ROA 1,2%20162017: ROE 12% - ROA 4,2%20172018: ROE 7% - ROA 5,6%20182019: ROE 9,3% - ROA 6,8%20192020: ROE — - ROA 5,6%20202021: ROE — - ROA 18,1%20212022: ROE -12,7% - ROA -8,6%20222023: ROE 11,2% - ROA 7,6%20232024: ROE 9,9% - ROA 5,6%20242025: ROE 6,9% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -10,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x202523,4x7,1x-9,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng Khoán Bảo Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)89,337,338,412,323,8—47,4-16,94059,342,1
Biên lợi nhuận ròng (%)44,818,732,49,621,210,733,8-18,22627,920
ROE (%)—3,71279,3——-12,711,29,96,9
ROA (%)—1,24,25,66,85,618,1-8,67,65,64,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—187,1100,5160-23,473,127-4-39,2-9,480,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—19,9246,6-22,568,7-13302,3——-329,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,023,910,050,380,35—0,50,440,481,040,16
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,85000—000,380,490,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn50,271,3121,663,613,844,073,273,213,111,9511,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn50,271,3121,663,613,844,073,273,213,111,9511,21
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——10,13,66,15,724,4-10,321,53,23,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2515.443163459270751305471172
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,63-5,423,37-9,542,672,66-1,71-2,13-1,58-3,32-8,89
EPS (đ)30101.1976511.035—3.179-1.5821.0999501.134

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng Khoán Bảo Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2263126328251435552530323292529
Lợi nhuận gộp2023484060—262-89129173222
Lợi nhuận trước thuế121551406763234-120106101131
Lợi nhuận sau thuế101241325346187-968482106
Tổng tài sản3241.5763767548048511.2131.0271.1711.7632.575
Tài sản ngắn hạn3221.5713707467978461.2071.0131.1601.7151.681
Tiền và tương đương1256611062333767576243506277
Phải thu ngắn hạn1593856413186878442417133
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả61.25519207208—405315381898364
Nợ ngắn hạn61.19817207208208369315373880150
Vay ngắn hạn0272100000300426100
Vay dài hạn01000000000
Vốn chủ sở hữu318321357547596—8087117908652.212
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6-64138-302142123-319206-133-270-940
Dòng tiền đầu tư-0-3-2-1-0-0-2-4-0-3-2
Dòng tiền tài chính-10322-329348-16—20-200300536713

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng Khoán Bảo Minh
Thành lập
21/4/2008
Mã số thuế
0102727651
Nhân sự
49 người
Website
http://www.bmsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000BMS9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
215.148.036 cổ phiếu
Free float
84,3%
Beta
0,51

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu