Cổ phiếu Khoáng sản Miền Đông AHP

UPCOMVN000000BMJ8

Công ty cổ phần khoáng sản Miền Đông AHP

Cổ phiếu Khoáng sản Miền Đông AHP chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.459 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,15 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.000 đồng14.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.40032.1442015201720202023202613.900

Thấp 5.600 đCao 39.200 đ+101,45% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khoáng sản Miền Đông AHP trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khoáng sản Miền Đông AHP đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Khoáng sản Miền Đông AHP và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhoáng sản Miền Đông AHPVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14
P/E cao hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20152016: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20162017: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%20172018: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%20182019: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%20192020: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%20202021: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%20212022: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 13%20222023: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20232024: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20242025: Doanh thu thuần 617 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%202547,9%24,7%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%46,6%24%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 44,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 34,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -67 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -229 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 250 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,4% - ROA 15,3%20162017: ROE 15% - ROA 12,9%20172018: ROE 17% - ROA 14,4%20182019: ROE 19,2% - ROA 13,1%20192020: ROE 23,9% - ROA 14,4%20202021: ROE 8,6% - ROA 6,7%20212022: ROE 3,6% - ROA 3,1%20222023: ROE 4,6% - ROA 3,8%20232024: ROE 4,1% - ROA 3,1%20242025: ROE 7,3% - ROA 5,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 104,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x2025101,7x52,3x3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khoáng sản Miền Đông AHP theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)49,340,233,732,331,537,333,918,617,914,621,3
Biên lợi nhuận ròng (%)16,518,318,517,119,822,225,11311,69,115,5
ROE (%)—18,4151719,223,98,63,64,64,17,3
ROA (%)—15,312,914,413,114,46,73,13,83,15,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—53,8-16,624,41,125,7-21,8163,8126,417,815,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—70,1-15,715,416,641,2-11,736,6102,1-7,897,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,220,190,130,230,690,620,190,130,310,350,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000,030,030,170,280,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,966,029,324,993,583,15,623,652,11,310,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,515,338,474,813,522,912,590,731,630,950,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————104,723,16,53,75,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,455,917,442,410,30,60,52,43,21,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2992642861711171018312239022842
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,510,652,142,191,480,87-3,49-8,794,74-1,030,2
EPS (đ)—1.8921.6011.8482.1683.415661128502455913

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khoáng sản Miền Đông AHP theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần48746277779776201454535617
Lợi nhuận gộp24302125243626378178131
Lợi nhuận trước thuế10171417192522336661119
Lợi nhuận sau thuế813111315221926534996
Tổng tài sản879086961381614061.2581.5301.6471.878
Tài sản ngắn hạn727675807697152452689515426
Tiền và tương đương1413194050634820463639
Phải thu ngắn hạn395348362527176748533571
Hàng tồn kho179731682361156143308
Nợ phải trả16141018566264142362431481
Nợ ngắn hạn1213816213127124328393446
Vay ngắn hạn000000423164312331
Vay dài hạn000000615313331
Vốn chủ sở hữu7175767882993431.1161.1681.2161.397
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4924292319-67-229250-5019
Dòng tiền đầu tư8-2-91-4-2-184-577-356-87-22
Dòng tiền tài chính-5-7-9-9-9-32367781331266

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần khoáng sản Miền Đông AHP
Tên giao dịch
Khoáng sản Miền Đông AHP
Thành lập
5/3/2008
Mã số thuế
3700927878
Nhân sự
87 người
Website
http://www.becamexbmj.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000BMJ8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
104.999.978 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu