Cổ phiếu Bảo Minh

HOSEVN000000BMI0

Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh

Cổ phiếu Bảo Minh lúc 11:11 ngày 28/09/2026 ở mức 13.950 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:11 28/09/2026 (40 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.950 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
15.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
2.100 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,06 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,7 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.159 đồng20.217 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.67729.45039.2232015201720202023202613.950

Thấp 12.600 đCao 46.300 đ-16,96% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bảo Minh so với thị trường

Lợi suất của Bảo Minh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBảo MinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-2,1%-3%+0,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,4%-4,2%+1,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,5%+6,3%-23,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-36,9%+6,7%-43,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20,3%-0,4%-19,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bảo Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo Minh đứng thứ 391 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bảo Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBảo MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,1
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
51,9%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
39.074.449 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
26%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
75.273.813 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
36.199.364 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0,05 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
3.500 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 51,9%75.273.813 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng2 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-092 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng+12.310.560,5% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20152016: Doanh thu thuần 2.729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20162017: Doanh thu thuần 3.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20172018: Doanh thu thuần 3.185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20182019: Doanh thu thuần 3.437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%20192020: Doanh thu thuần 3.792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20202021: Doanh thu thuần 3.769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20212022: Doanh thu thuần 4.510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20222023: Doanh thu thuần 4.720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%20232024: Doanh thu thuần 5.123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20242025: Doanh thu thuần 5.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20257,4%3,8%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 943 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%10,4%4,6%-1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 163 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -115 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 208 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 195 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 298 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 255 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 541 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 291 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 329 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -414 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 238 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 257 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -246 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,1% - ROA 3,6%20162017: ROE 7,6% - ROA 3,1%20172018: ROE 7,4% - ROA 3%20182019: ROE 9,2% - ROA 3,7%20192020: ROE 8,5% - ROA 3,2%20202021: ROE 11% - ROA 3,7%20212022: ROE 12,2% - ROA 4%20222023: ROE 13% - ROA 4,7%20232024: ROE 8,8% - ROA 3,2%20242025: ROE 9% - ROA 3,3%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bảo Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,67,63,966,94,15,16,35,44,96,1
Biên lợi nhuận ròng (%)5,36,75,15,165,16,86,474,64,8
ROE (%)—8,17,67,49,28,51112,2138,89
ROA (%)—3,63,133,73,23,744,73,23,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,316,40,37,910,3-0,619,74,78,54,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—41,2-10,5-0,528,1-6,130,71413,1-27,88,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,221,361,561,441,51,852,161,911,651,781,62
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,311,321,341,431,381,281,291,361,431,361,4
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,311,321,341,431,381,281,291,361,431,361,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—52.800,347.916————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ552,6471,9658,1703,8768,6696,5635,9808,58991.075,61.119,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền911231081271201066760736770
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,310,6-0,7-0,510,811,532,12-0,29-1,260,57-0,96
EPS (đ)—2.1781.5231.5231.9401.8131.8582.2882.5831.5641.469

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bảo Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.4522.7293.1773.1853.4373.7923.7694.5104.7205.1235.360
Lợi nhuận gộp186207124190238156194286257253326
Lợi nhuận trước thuế154223198201254233306343376273302
Lợi nhuận sau thuế129182163162208195255291329238257
Tổng tài sản5.1205.1265.4405.4795.7396.5527.3877.0377.0047.7507.677
Tài sản ngắn hạn3.6803.9064.4534.6434.7565.4456.5066.2876.2336.7296.630
Tiền và tương đương341309184161236150221169182446217
Phải thu ngắn hạn6099179441.1061.1291.1006937399399441.031
Hàng tồn kho45544565554
Nợ phải trả2.8132.9543.3123.2373.4444.2495.0524.6174.3614.9624.749
Nợ ngắn hạn2.8132.9543.3123.2373.4434.2495.0514.6164.3604.9614.748
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2.3072.1712.1282.2422.2952.3032.3352.4202.6432.7882.927
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh40109-115-82169298541-84-414135-246
Dòng tiền đầu tư93-468115216-248-28919748018781
Dòng tiền tài chính-79-83-91-91-110-137-183-164-55-60-66

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh
Tên giao dịch
Bảo Minh
Thành lập
1/10/2004
Mã số thuế
0300446973
Nhân sự
1.685 người
Trụ sở
26 Tôn Thất Đạm, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh
Website
www.baominh.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/4/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000BMI0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
150.547.626 cổ phiếu
Free float
87,8%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BMI - Bảo Minh - taichinh.com