Cổ phiếu Chất đốt Đồng Nai

UPCOMVN000000BMF6

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Chất đốt Đồng Nai

Cổ phiếu Chất đốt Đồng Nai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:05 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
119 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,9 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,56 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.800 đồng9.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.04633.30048.554201820202022202420267.500

Thấp 7.000 đCao 59.600 đ-78,07% trong kỳ

832 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chất đốt Đồng Nai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chất đốt Đồng Nai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chất đốt Đồng Nai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChất đốt Đồng NaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,9
P/E thấp hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

05 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20162017: Doanh thu thuần 865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20172018: Doanh thu thuần 1.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 1.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20192020: Doanh thu thuần 1.032 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 2.659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20212022: Doanh thu thuần 3.172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 3.517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 3.420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 3.196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20257,9%4,1%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2023-Q1: Doanh thu thuần 975 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q22024-Q1: Doanh thu thuần 713 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 799 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 857 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 724 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 766 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q25,3%2,3%-0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 25,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -120 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -74 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 43,1% - ROA 22,3%20172018: ROE 44,9% - ROA 24,5%20182019: ROE 20,5% - ROA 12,9%20192020: ROE 14% - ROA 9,3%20202021: ROE 13,6% - ROA 8,2%20212022: ROE 6% - ROA 2,3%20222023: ROE 3,4% - ROA 0,9%20232024: ROE 9,4% - ROA 2,3%20242025: ROE 8,2% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 259,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 238,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x2025252,5x130x7,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chất đốt Đồng Nai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,26,75,74,55,22,62,32,12,22,3
Biên lợi nhuận ròng (%)2,72,221,61,70,70,30,20,50,5
ROE (%)—43,144,920,51413,663,49,48,2
ROA (%)—22,324,512,99,38,22,30,92,32,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—22,318,49,8-8,2157,719,310,9-2,8-6,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-1,78,6-14,9-1,911,8-51,9-41,2196,3-4,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,61,430,450,660,370,92,163,322,982,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,370,420,320,590,30,822,023,212,852,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,121,212,432,243,31,941,371,161,191,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,160,972,131,92,971,631,20,860,861
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay259,9238,224,719,312,58,82,21,31,81,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ21,566129,843,26160,852,421,119,128,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền14151530262428151622
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,121,120,93-2,263,23-6,25-8,02-2,16-0,552,64
EPS (đ)82.0496.9379.9125.7644.1384.6251.8308731.019970

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chất đốt Đồng Nai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7078651.0241.1241.0322.6593.1723.5173.4203.196
Lợi nhuận gộp58585851547074737672
Lợi nhuận trước thuế2424262222251292019
Lợi nhuận sau thuế191921181719951615
Tổng tài sản848682191180287501708717644
Tài sản ngắn hạn676161168157261464625629553
Tiền và tương đương8141224662432204318
Phải thu ngắn hạn2735429174173245142152189
Hàng tồn kho3012725164359163175109
Nợ phải trả3251257649136343544537449
Nợ ngắn hạn3151257547134338539530443
Vay ngắn hạn1915186839124319526512424
Vay dài hạn0000000010
Vốn chủ sở hữu523656115132151158164180195
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22119-4056-120-74-12-941
Dòng tiền đầu tư1-63-4115-5-114-2064523
Dòng tiền tài chính-4-9-2492-2984196206-13-88

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Chất đốt Đồng Nai
Tên giao dịch
Chất đốt Đồng Nai
Thành lập
6/1/2004
Mã số thuế
3600661303
Nhân sự
133 người
Website
https://chatdotdongnai.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/4/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000BMF6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.848.063 cổ phiếu
Free float
18,8%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu