Cổ phiếu Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận

UPCOMVN000000BMD1

Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận

Cổ phiếu Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
33 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,98 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.608 đồng12.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.73010.50014.2702017201920222024202612.000

Thấp 4.000 đCao 17.000 đ+14,29% trong kỳ

876 phiên - dữ liệu cuối ngày

Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMôi trường và Dịch vụ Đô thị Bình ThuậnVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1
P/B cao hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20182019: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20192020: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20202021: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20212022: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20222023: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20232024: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20242025: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%202522,8%11,7%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,2% - ROA 3%20162017: ROE 8% - ROA 2,5%20172018: ROE 9,1% - ROA 2,7%20182019: ROE 18,1% - ROA 5,9%20192020: ROE 20,8% - ROA 7,6%20202021: ROE 17,5% - ROA 7,1%20212022: ROE 16,2% - ROA 7,3%20222023: ROE 16,2% - ROA 8%20232024: ROE 14,1% - ROA 7,2%20242025: ROE 16% - ROA 8,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—18,420,317,322,422,921,620,120,620,823,4
Biên lợi nhuận ròng (%)—4,33,23,36,47,67,46,46,35,86,6
ROE (%)—11,289,118,120,817,516,216,214,116
ROA (%)—32,52,75,97,67,17,387,28,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——0,210,6125,8-9,37,60,7-5,8-0,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-25,616,211326,5-12,1-7,40,4-13,812,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,472,142,312,31,871,631,311,130,930,970,84
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,120,090,050,140,080,050,0200,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,131,251,281,321,321,471,61,681,871,841,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,121,241,261,311,281,451,561,631,821,771,94
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—74,258,263,334,967,643,536,748,430,338,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—33034336014015119515891181121
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-4,083,27-1,217,180,14-1,910,82,59-3,632,08
EPS (đ)—5748578171.6932.0111.5471.308892615868

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—74748292978895959089
Lợi nhuận gộp—14151421221919201921
Lợi nhuận trước thuế—4337988877
Lợi nhuận sau thuế—3236766656
Tổng tài sản123929910198978679727268
Tài sản ngắn hạn10778859083847570656560
Tiền và tương đương231014845402627381727
Phải thu ngắn hạn8467708135404741244529
Hàng tồn kho11112122222
Nợ phải trả9562697064604942353531
Nợ ngắn hạn9562676863574742353530
Vay ngắn hạn00111211100
Vay dài hạn00321321001
Vốn chủ sở hữu2829303034373737373637
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-138-3421-12516-1912
Dòng tiền đầu tư—-0-60-2-730-10-2
Dòng tiền tài chính—03-3-31-5-4-4-20

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận
Thành lập
12/6/2015
Mã số thuế
3400861721
Nhân sự
422 người
Website
https://moitruongdothibinhthuan.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BMD1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.753.280 cổ phiếu
Free float
25,7%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BMD - Môi trường và Dịch vụ Đô… - taichinh.com