Cổ phiếu Vận tải và dịch vụ Liên Ninh

UPCOMVN000000BLN2

Công ty cổ phần Vận tải và dịch vụ Liên Ninh

Cổ phiếu Vận tải và dịch vụ Liên Ninh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
42 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.362 đồng8.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.8887.60011.312201620192021202420268.400

Thấp 1.200 đCao 14.000 đ-16,0% trong kỳ

916 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải và dịch vụ Liên Ninh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải và dịch vụ Liên Ninh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.449.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%2.450.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20162017: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%202514,2%7,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 107,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,1% - ROA 1,8%20162017: ROE 3,1% - ROA 1,7%20172018: ROE 3,4% - ROA 1,7%20182019: ROE 4,1% - ROA 1,8%20192020: ROE 0,5% - ROA 0,2%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE 2,9% - ROA 0,8%20222023: ROE 1,7% - ROA 0,5%20232024: ROE 1,9% - ROA 0,7%20242025: ROE 18,4% - ROA 2,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20255,3x2,7x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải và dịch vụ Liên Ninh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—12,2109,89,110,111,28,86,56,714,6
Biên lợi nhuận ròng (%)—1,2111,20,20,10,80,50,55,3
ROE (%)—3,13,13,44,10,50,22,91,71,918,4
ROA (%)—1,81,71,71,80,20,10,80,50,72,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——15,711,45,8-14,4-10,844,7-7,80,87,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-0,311,523,1-87,2-53,31.070,9-41,415,3935,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,840,661,050,851,633,052,392,532,191,699,25
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,430,350,650,391,072,562,071,871,731,172,72
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,572,241,551,861,360,911,521,221,651,830,26
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,462,11,491,821,320,891,451,21,641,820,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—22,321,9111,31,21,35,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—46,280,5170,2104,391,963,8136,6297,5298,4755,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—706753551026915488127138
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—3,8513,1710,8110,1533,03302,17-0,1367,75-1,464,01
EPS (đ)—32132032243956263071802072.147

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải và dịch vụ Liên Ninh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—135157174184158141204188189203
Lợi nhuận gộp—17161717161618121330
Lợi nhuận trước thuế—22230021114
Lợi nhuận sau thuế—22220021111
Tổng tài sản938610898142220181190170146635
Tài sản ngắn hạn32414250536647946878105
Tiền và tương đương101312182020176211126
Phải thu ngắn hạn2026292528442786456677
Hàng tồn kho23212221110
Nợ phải trả423455458816512813611792573
Nợ ngắn hạn21182727397231784143407
Vay ngắn hạn04841048164418165
Vay dài hạn22152617489195577448164
Vốn chủ sở hữu5052525354545354535462
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—6211922940-061-243
Dòng tiền đầu tư—-2-371-56-90-13-0-37-0-130
Dòng tiền tài chính—-215-143681-30-11-9-8102

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Vận tải và dịch vụ Liên Ninh
Thành lập
31/7/2015
Mã số thuế
0106953041
Nhân sự
509 người
Website
https://lienninh.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/9/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000BLN2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
98,7%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu