Cổ phiếu Vắc Xin và Sinh phẩm Nha Trang

UPCOMVN000000BIO6

Công ty cổ phần Vắc Xin và Sinh phẩm Nha Trang

Cổ phiếu Vắc Xin và Sinh phẩm Nha Trang chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:02 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
110 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.841 đồng14.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.86869.900104.9322018202020222024202612.900

Thấp 9.500 đCao 130.300 đ+29,0% trong kỳ

813 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vắc Xin và Sinh phẩm Nha Trang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vắc Xin và Sinh phẩm Nha Trang đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

050 tỷ100 tỷ2016: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%20162017: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20172018: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20182019: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20192020: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20202021: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20212022: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 14%20222023: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20232024: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20242025: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 13%202539,4%20,2%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-0 tỷ-0 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 0% - ROA 0%20172018: ROE 2,4% - ROA 2,3%20182019: ROE 5,5% - ROA 5,2%20192020: ROE 5,6% - ROA 5,1%20202021: ROE 3,9% - ROA 3,5%20212022: ROE 8,2% - ROA 7,1%20222023: ROE 6,1% - ROA 5,2%20232024: ROE 8% - ROA 7,1%20242025: ROE 9,7% - ROA 8,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202531,9x16,4x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vắc Xin và Sinh phẩm Nha Trang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)40,634,325,431,427,825,43227,731,231,6
Biên lợi nhuận ròng (%)-0,206,213,414,29,4148,610,913
ROE (%)—02,45,55,63,98,26,189,7
ROA (%)—02,35,25,13,57,15,27,18,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—204,40,911,4-1,66,546,924,43,83,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——85.205,8139,63,9-29,2118,2-23,631,923,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,590,030,040,060,120,080,210,130,120,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,46000000,07000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,7621,6515,510,66,568,344,595,166,018,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,2819,214,329,785,917,533,934,465,357,16
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,4————22,632,9——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,33,65,35,53,64,43,75,66,25,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền179709627169167206160154108
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-124,2616,473,051,21,020,763,382,581,710,85
EPS (đ)-502305735964228756688811.100

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vắc Xin và Sinh phẩm Nha Trang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần11333337363856707375
Lợi nhuận gộp411811101018192324
Lợi nhuận trước thuế0036651081113
Lợi nhuận sau thuế-00255486810
Tổng tài sản55889196104102119110112111
Tài sản ngắn hạn18526060726671667478
Tiền và tương đương618251712292422316
Phải thu ngắn hạn5693171832313122
Hàng tồn kho56557610989
Nợ phải trả2024611821131210
Nợ ngắn hạn1024611815131210
Vay ngắn hạn6000002000
Vay dài hạn10000005000
Vốn chủ sở hữu3586889193949998100101
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2066532716148
Dòng tiền đầu tư0-231-12-817-35-51-25
Dòng tiền tài chính-1350-2-3-34-13-6-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Vắc Xin và Sinh phẩm Nha Trang
Thành lập
6/11/2015
Mã số thuế
4200451832
Nhân sự
71 người
Website
https://biopharco2.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000BIO6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.551.500 cổ phiếu
Free float
14,7%
Beta
0,69

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu