Cổ phiếu Tập Đoàn Đầu Tư BIG

UPCOMVN000000BIG2

Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư BIG

Cổ phiếu Tập Đoàn Đầu Tư BIG đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.600 đồng/cổ phiếu, giảm 2,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,13%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
987.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
4,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
167 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,53 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,47 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.113 đồng8.575 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.70415.20021.696202220232024202520264.600

Thấp 4.000 đCao 26.400 đ-82,58% trong kỳ

638 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn Đầu Tư BIG so với thị trường

Lợi suất của Tập Đoàn Đầu Tư BIG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập Đoàn Đầu Tư BIGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,1%-3%+0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,1%-4,2%-2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28,1%+6,3%-34,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8%+6,7%-14,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22%-0,4%-21,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập Đoàn Đầu Tư BIG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn Đầu Tư BIG đứng thứ 165 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập Đoàn Đầu Tư BIG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập Đoàn Đầu Tư BIGVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,5
P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
12,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.154.104 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
16.748.911 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.594.807 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 12,9%16.748.911 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20202021: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20212022: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20242025: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%202511,9%6,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2024-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2026-Q219,5%7,2%-5,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 38,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 58,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 6,9% - ROA 4,9%20202021: ROE 7,1% - ROA 4,4%20212022: ROE 0,7% - ROA 0,4%20222023: ROE 3,8% - ROA 1,5%20232024: ROE 8,8% - ROA 3,6%20242025: ROE 19,4% - ROA 9,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x202517,9x9,2x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn Đầu Tư BIG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,19,17,34,25,74,612,3
Biên lợi nhuận ròng (%)1,33,62,90,21,12,17
ROE (%)—6,97,10,73,88,819,4
ROA (%)—4,94,40,41,53,69,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,237,426,215,7127,113,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—231,810,5-90,1475,6326,9272,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,450,370,840,822,191,20,88
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,260,70,680,850,390,75
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,451,430,610,91,011,361,87
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,240,860,570,710,821,141,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay18,48,13,91,21,42,85,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,98,691,817,811,711,835,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền17451285096125103
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-13,233,074,52-32,14-0,08-2,55-0,95
EPS (đ)673727803804591.4422.356

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn Đầu Tư BIG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần85102140177204464526
Lợi nhuận gộp39107122165
Lợi nhuận trước thuế145121146
Lợi nhuận sau thuế144021037
Tổng tài sản7475108109191359404
Tài sản ngắn hạn5127224488230263
Tiền và tương đương62891233101
Phải thu ngắn hạn4114112454159149
Hàng tồn kho511110163813
Nợ phải trả23215049131196190
Nợ ngắn hạn2119354986170141
Vay ngắn hạn01327415137112
Vay dài hạn2214002649
Vốn chủ sở hữu5155596060163215
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-141118-13-0-25-35
Dòng tiền đầu tư-7-27-3914-7-59-10
Dòng tiền tài chính271227011105112

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư BIG
Tên giao dịch
Tập Đoàn Đầu Tư BIG
Thành lập
15/6/2021
Mã số thuế
0108045831
Nhân sự
64 người
Website
https://biginvestgroup.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/1/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000BIG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
34.181.452 cổ phiếu
Free float
80,4%
Beta
0,79

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu