Cổ phiếu Bia Hà Nội - Hải Phòng
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng
Cổ phiếu Bia Hà Nội - Hải Phòng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:18 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.700 đồng11.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.200 đCao 27.900 đ+19,23% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia Hà Nội - Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hà Nội - Hải Phòng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0,1%4.589.645 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 19,6 | 21,3 | 21,5 | 20,6 | 26,2 | 25,6 | 21,1 | 25,1 | 24,1 | 23,2 | 28 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,5 | 1,8 | 1,5 | 1,6 | 2 | 1,3 | 1 | 1,2 | 1,3 | 0,8 | 1,5 |
| ROE (%) | — | 2,8 | 2,2 | 2,2 | 2,8 | 1,7 | 1,2 | 1,7 | 1,8 | 1,1 | 2 |
| ROA (%) | — | 1,5 | 1,2 | 1,3 | 1,7 | 1,2 | 0,9 | 1,3 | 1,4 | 0,9 | 1,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -1,9 | -6,6 | -6,1 | -1,9 | -2,9 | -14,8 | 19,5 | -0,1 | 3,5 | -5,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 18,5 | -20,9 | -1,5 | 25,5 | -38,4 | -32,2 | 43,1 | 5,3 | -36,9 | 80,2 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,84 | 0,81 | 0,84 | 0,65 | 0,52 | 0,41 | 0,28 | 0,24 | 0,28 | 0,27 | 0,22 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,54 | 0,52 | 0,49 | 0,29 | 0,27 | 0,24 | 0,12 | 0,05 | 0,11 | 0,06 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,44 | 0,47 | 0,46 | 0,53 | 0,56 | 0,72 | 0,84 | 0,91 | 1,1 | 1,32 | 1,41 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,13 | 0,14 | 0,17 | 0,17 | 0,15 | 0,3 | 0,18 | 0,36 | 0,32 | 0,64 | 0,64 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,7 | 2 | 1,8 | 2 | 2,4 | — | 2,2 | 7,2 | 4,6 | 3,5 | 16 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 7,5 | 5,7 | 5,5 | 5,9 | 6 | 7,3 | 5,1 | 7,8 | 5,6 | 5,9 | 5,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 10 | 21 | 27 | 22 | 9 | 9 | 7 | 10 | 9 | 9 | 6 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 10,91 | 2,83 | 10,03 | 10,92 | 4,55 | 5,62 | 9,68 | 9,18 | 4,07 | 18,58 | 5,48 |
| EPS (đ) | — | 4.837 | 3.827 | 3.768 | 473 | 291 | 144 | 282 | 297 | 188 | 338 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 252 | 247 | 231 | 217 | 213 | 207 | 176 | 210 | 210 | 218 | 206 |
| Lợi nhuận gộp | 49 | 53 | 50 | 45 | 56 | 53 | 37 | 53 | 51 | 51 | 58 |
| Lợi nhuận trước thuế | 5 | 6 | 4 | 4 | 6 | 4 | 2 | 4 | 4 | 2 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 4 | 4 | 3 | 4 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 3 |
| Tổng tài sản | 289 | 285 | 290 | 258 | 238 | 219 | 198 | 193 | 200 | 196 | 190 |
| Tài sản ngắn hạn | 38 | 49 | 52 | 44 | 36 | 37 | 35 | 34 | 41 | 55 | 48 |
| Tiền và tương đương | 4 | 0 | 2 | 1 | 4 | 9 | 1 | 8 | 6 | 20 | 18 |
| Phải thu ngắn hạn | 7 | 15 | 17 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 5 | 6 | 3 |
| Hàng tồn kho | 27 | 34 | 33 | 29 | 26 | 21 | 27 | 20 | 29 | 29 | 26 |
| Nợ phải trả | 132 | 128 | 133 | 102 | 82 | 63 | 43 | 38 | 44 | 42 | 34 |
| Nợ ngắn hạn | 87 | 106 | 112 | 83 | 64 | 51 | 42 | 37 | 37 | 42 | 34 |
| Vay ngắn hạn | 44 | 63 | 59 | 29 | 26 | 26 | 19 | 8 | 10 | 9 | 0 |
| Vay dài hạn | 41 | 19 | 18 | 17 | 16 | 11 | 0 | 0 | 7 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 157 | 157 | 157 | 156 | 157 | 156 | 155 | 155 | 155 | 154 | 156 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 41 | 13 | 35 | 38 | 20 | 15 | 18 | 24 | 11 | 32 | 17 |
| Dòng tiền đầu tư | -8 | -10 | -24 | -5 | -10 | -1 | -6 | -4 | -19 | -7 | -10 |
| Dòng tiền tài chính | -34 | -6 | -9 | -34 | -7 | -9 | -20 | -13 | 7 | -10 | -10 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng
- Thành lập
- 23/9/2004
- Mã số thuế
- 0200153370
- Nhân sự
- 284 người
- Website
- https://habecohnp.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 21/1/2013 - 13 năm
- ISIN
- VN000000BHP5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 9.179.290 cổ phiếu
- Free float
- 94,7%
- Beta
- 0,08
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên