Cổ phiếu Bia Hà Nội - Kim Bài
Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài
Cổ phiếu Bia Hà Nội - Kim Bài chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 30/07/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.357 đồng15.065 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 7.300 đCao 22.700 đ-4,0% trong kỳ
834 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia Hà Nội - Kim Bài trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hà Nội - Kim Bài đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%3.986.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 21,3 | 22,8 | 23,9 | 23,9 | 28,2 | 22,4 | 26,2 | 24,1 | 25,5 | 28,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 4,1 | 4,5 | 4,7 | 5,5 | 4,4 | 0,7 | 3,8 | 2,5 | 3 | 3,5 |
| ROE (%) | — | 13,5 | 14,3 | 18,9 | 10,9 | 1,4 | 10,3 | 8 | 9,2 | 9,7 |
| ROA (%) | — | 6 | 6,8 | 10,2 | 6,7 | 0,8 | 5,8 | 4,1 | 4,4 | 5,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 3,4 | 5,3 | 19,3 | -28,1 | -25,1 | 34,1 | 19 | -1,8 | -9,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 13 | 9,5 | 38,7 | -41,6 | -88,2 | 627,1 | -20,3 | 15,2 | 5,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,29 | 1,22 | 1,01 | 0,72 | 0,54 | 0,82 | 0,75 | 1,13 | 1,03 | 0,73 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,83 | 0,76 | 0,55 | 0,07 | 0,06 | 0,33 | 0,02 | 0,43 | 0,29 | 0,06 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,22 | 0,3 | 0,39 | 0,56 | 0,49 | 0,65 | 0,75 | 0,56 | 0,63 | 0,67 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,03 | 0,11 | 0,14 | 0,35 | 0,22 | 0,05 | 0,06 | 0,05 | 0,06 | 0,11 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 10,7 | 10,8 | 10,6 | 17,7 | 13,1 | 3,8 | 4,5 | 4,6 | 4,9 | 5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 4 | 15 | 14 | 23 | 8 | 2 | 5 | 6 | 5 | 9 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 2,07 | 1,54 | 2,85 | 3,85 | 2,38 | -12,21 | 3,91 | 0,12 | 2,99 | 4,25 |
| EPS (đ) | 1.250 | 1.404 | 1.562 | 2.152 | 1.325 | 173 | 1.254 | 1.000 | 952 | 952 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 141 | 146 | 153 | 183 | 132 | 99 | 132 | 157 | 155 | 140 |
| Lợi nhuận gộp | 30 | 33 | 37 | 44 | 37 | 22 | 35 | 38 | 39 | 39 |
| Lợi nhuận trước thuế | 8 | 8 | 9 | 13 | 7 | 1 | 6 | 5 | 6 | 6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 7 | 7 | 10 | 6 | 1 | 5 | 4 | 5 | 5 |
| Tổng tài sản | 110 | 111 | 103 | 94 | 81 | 86 | 87 | 106 | 101 | 87 |
| Tài sản ngắn hạn | 12 | 17 | 17 | 21 | 13 | 21 | 24 | 29 | 26 | 24 |
| Tiền và tương đương | 0 | 0 | 0 | 1 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Phải thu ngắn hạn | 2 | 6 | 6 | 11 | 3 | 0 | 2 | 2 | 2 | 3 |
| Hàng tồn kho | 10 | 10 | 11 | 8 | 7 | 20 | 22 | 26 | 24 | 20 |
| Nợ phải trả | 62 | 61 | 52 | 40 | 28 | 39 | 37 | 56 | 51 | 37 |
| Nợ ngắn hạn | 56 | 54 | 44 | 36 | 27 | 33 | 31 | 51 | 41 | 36 |
| Vay ngắn hạn | 34 | 31 | 21 | 1 | 2 | 16 | 1 | 21 | 12 | 2 |
| Vay dài hạn | 6 | 7 | 7 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| Vốn chủ sở hữu | 48 | 50 | 51 | 55 | 52 | 47 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 12 | 10 | 21 | 39 | 14 | -8 | 20 | 0 | 14 | 21 |
| Dòng tiền đầu tư | -6 | -5 | -6 | -8 | -6 | -3 | -4 | -18 | -3 | -5 |
| Dòng tiền tài chính | -9 | -6 | -15 | -29 | -7 | 9 | -16 | 17 | -10 | -15 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài
- Thành lập
- 2/12/2004
- Mã số thuế
- 0500293795
- Nhân sự
- 174 người
- Website
- http://www.hkbeco.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 5/4/2018 - 8 năm
- ISIN
- VN000000BHK6
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.986.000 cổ phiếu
- Free float
- 66,9%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên