Cổ phiếu Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội

UPCOMVN000000BHI0

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội

Cổ phiếu Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 7.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
780 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.700 đồng11.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2023

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.59316.35023.10707/202305/202402/202512/202509/20267.800

Thấp 4.700 đCao 28.000 đ-35,0% trong kỳ

559 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBảo hiểm Sài Gòn - Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,2
P/E cao hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
75%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
75.019.002 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
75%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
100.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
24.980.998 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 75%100.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20152016: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20162017: Doanh thu thuần 483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20172018: Doanh thu thuần 600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 1.018 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 1.769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20202021: Doanh thu thuần 2.823 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20212022: Doanh thu thuần 2.718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 2.630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 2.893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 2.563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20257,5%-6,2%-19,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2023-Q1: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 607 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 643 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,3% - Biên lợi nhuận ròng -3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9% - Biên lợi nhuận ròng -8,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 623 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%15,4%3,6%-8,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -229 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 259 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -219 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -170 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 215 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 208 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -282 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 177 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -731 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4% - ROA 2,2%20162017: ROE 1% - ROA 0,6%20172018: ROE 0,5% - ROA 0,2%20182019: ROE 0,5% - ROA 0,2%20192020: ROE 1,5% - ROA 0,5%20202021: ROE 18,2% - ROA 5,8%20212022: ROE 2,7% - ROA 0,9%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,4%20232024: ROE 0,9% - ROA 0,2%20242025: ROE 1,1% - ROA 0,3%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,58,4-11-20,8-18-18,37,9-3,5-0,8-1,42,7
Biên lợi nhuận ròng (%)3,57,51,80,80,50,97,41,20,60,40,5
ROE (%)—410,50,51,518,22,71,30,91,1
ROA (%)—2,20,60,20,20,55,80,90,40,20,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,724,824,269,773,759,5-3,7-3,210-11,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—155,7-69,2-47,12,2226,51.220,9-84-53,5-32,828,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,80,820,71,051,522,451,912,032,693,072,64
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,551,61,581,371,281,074,050,980,931,131,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,551,61,581,371,281,074,040,980,931,131,17
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ786,3499,81.139,51.244,21.576,12.814,92.190,74.071,62.117,57.387,95.002,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4552462964844793151201591338685
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-20,218,94-24,56-36,0617,5113,67-0,25-8,4511,446,9-54,53
EPS (đ)2014141270000318139101128

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3243874836001.0181.7692.8232.7182.6302.8932.563
Lợi nhuận gộp2132-53-125-183-324222-94-21-4169
Lợi nhuận trước thuế15359441625734161228
Lợi nhuận sau thuế11299551620833151013
Tổng tài sản1.2961.3431.7252.0952.5753.5573.6423.6624.4854.9774.374
Tài sản ngắn hạn8919691.1161.4741.9932.6942.2532.4123.0304.2503.724
Tiền và tương đương2631026733168786235887160
Phải thu ngắn hạn4042613927961.3361.5279281.185961678598
Hàng tồn kho01011111100
Nợ phải trả5776077081.0761.5542.5242.3922.4533.2713.7553.174
Nợ ngắn hạn5766077071.0751.5542.5245572.4533.2713.7543.173
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu7187361.0171.0201.0211.0321.2501.2091.2141.2231.200
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-229259-219-17085215-52-28217772-731
Dòng tiền đầu tư-28635-347218-123-17964304120-335802
Dòng tiền tài chính387-10284-0-3-0-0-41-0-56

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội
Tên giao dịch
Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
0103085460
Nhân sự
1.715 người
Website
https://bshc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/7/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000BHI0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
100.000.000 cổ phiếu
Free float
14,9%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BHI - Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội - taichinh.com