Cổ phiếu Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội
Cổ phiếu Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 7.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.700 đồng11.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2023
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.700 đCao 28.000 đ-35,0% trong kỳ
559 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 20,2 | P/E cao hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,6 | P/B thấp hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 75%100.000.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 6,5 | 8,4 | -11 | -20,8 | -18 | -18,3 | 7,9 | -3,5 | -0,8 | -1,4 | 2,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3,5 | 7,5 | 1,8 | 0,8 | 0,5 | 0,9 | 7,4 | 1,2 | 0,6 | 0,4 | 0,5 |
| ROE (%) | — | 4 | 1 | 0,5 | 0,5 | 1,5 | 18,2 | 2,7 | 1,3 | 0,9 | 1,1 |
| ROA (%) | — | 2,2 | 0,6 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 5,8 | 0,9 | 0,4 | 0,2 | 0,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 19,7 | 24,8 | 24,2 | 69,7 | 73,7 | 59,5 | -3,7 | -3,2 | 10 | -11,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 155,7 | -69,2 | -47,1 | 2,2 | 226,5 | 1.220,9 | -84 | -53,5 | -32,8 | 28,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,8 | 0,82 | 0,7 | 1,05 | 1,52 | 2,45 | 1,91 | 2,03 | 2,69 | 3,07 | 2,64 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,55 | 1,6 | 1,58 | 1,37 | 1,28 | 1,07 | 4,05 | 0,98 | 0,93 | 1,13 | 1,17 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,55 | 1,6 | 1,58 | 1,37 | 1,28 | 1,07 | 4,04 | 0,98 | 0,93 | 1,13 | 1,17 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 786,3 | 499,8 | 1.139,5 | 1.244,2 | 1.576,1 | 2.814,9 | 2.190,7 | 4.071,6 | 2.117,5 | 7.387,9 | 5.002,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 455 | 246 | 296 | 484 | 479 | 315 | 120 | 159 | 133 | 86 | 85 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -20,21 | 8,94 | -24,56 | -36,06 | 17,51 | 13,67 | -0,25 | -8,45 | 11,44 | 6,9 | -54,53 |
| EPS (đ) | 201 | 414 | 127 | 0 | 0 | 0 | 0 | 318 | 139 | 101 | 128 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 324 | 387 | 483 | 600 | 1.018 | 1.769 | 2.823 | 2.718 | 2.630 | 2.893 | 2.563 |
| Lợi nhuận gộp | 21 | 32 | -53 | -125 | -183 | -324 | 222 | -94 | -21 | -41 | 69 |
| Lợi nhuận trước thuế | 15 | 35 | 9 | 4 | 4 | 16 | 257 | 34 | 16 | 12 | 28 |
| Lợi nhuận sau thuế | 11 | 29 | 9 | 5 | 5 | 16 | 208 | 33 | 15 | 10 | 13 |
| Tổng tài sản | 1.296 | 1.343 | 1.725 | 2.095 | 2.575 | 3.557 | 3.642 | 3.662 | 4.485 | 4.977 | 4.374 |
| Tài sản ngắn hạn | 891 | 969 | 1.116 | 1.474 | 1.993 | 2.694 | 2.253 | 2.412 | 3.030 | 4.250 | 3.724 |
| Tiền và tương đương | 26 | 310 | 26 | 73 | 31 | 68 | 78 | 62 | 358 | 87 | 160 |
| Phải thu ngắn hạn | 404 | 261 | 392 | 796 | 1.336 | 1.527 | 928 | 1.185 | 961 | 678 | 598 |
| Hàng tồn kho | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Nợ phải trả | 577 | 607 | 708 | 1.076 | 1.554 | 2.524 | 2.392 | 2.453 | 3.271 | 3.755 | 3.174 |
| Nợ ngắn hạn | 576 | 607 | 707 | 1.075 | 1.554 | 2.524 | 557 | 2.453 | 3.271 | 3.754 | 3.173 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 718 | 736 | 1.017 | 1.020 | 1.021 | 1.032 | 1.250 | 1.209 | 1.214 | 1.223 | 1.200 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -229 | 259 | -219 | -170 | 85 | 215 | -52 | -282 | 177 | 72 | -731 |
| Dòng tiền đầu tư | -286 | 35 | -347 | 218 | -123 | -179 | 64 | 304 | 120 | -335 | 802 |
| Dòng tiền tài chính | 387 | -10 | 284 | -0 | -3 | -0 | -0 | -41 | -0 | -5 | 6 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội
- Tên giao dịch
- Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội
- Thành lập
- 1/1/1900
- Mã số thuế
- 0103085460
- Nhân sự
- 1.715 người
- Website
- https://bshc.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 21/7/2023 - 3 năm
- ISIN
- VN000000BHI0
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 100.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 14,9%
- Beta
- 0,25
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên