Cổ phiếu Chè Biển Hồ

UPCOMVN000000BHG4

Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ

Cổ phiếu Chè Biển Hồ chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/10/2024.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
98 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.85012.8072018202020222024202611.000

Thấp 10.200 đCao 13.500 đ-8,33% trong kỳ

804 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chè Biển Hồ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chè Biển Hồ đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.378.465 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.378.465 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.378.465 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2016: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%20162017: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20172018: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20182019: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20202021: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20242025: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%202518,7%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 24,9% - ROA 12,9%20172018: ROE 6,5% - ROA 3,9%20182019: ROE 2% - ROA 1,2%20192020: ROE 0,7% - ROA 0,4%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE 0,6% - ROA 0,3%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,7%20232024: ROE 1% - ROA 0,6%20242025: ROE 1,3% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chè Biển Hồ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,216,717,411,313,813,112,110,117,319,2
Biên lợi nhuận ròng (%)66,95,11,90,90,30,61,11,11,8
ROE (%)—24,96,520,70,20,61,311,3
ROA (%)—12,93,91,20,40,10,30,70,60,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5-7,330,7-24,2-13,853,815,9-21,6-18,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—19,9-31,1-50,5-65-73,6224,1126,5-24,934,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,240,640,680,640,630,770,770,790,640,84
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,170,210,520,550,680,650,690,430,58
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,492,131,31,361,531,411,290,991,551,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,810,621,161,20,9510,841,121,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,94,51,47,13,21,7493,27,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7035180249334383264193214560
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,410,29-5,16-12,8823,91-90,1354,31-1,7917,37-20,88
EPS (đ)000202711961137103138

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chè Biển Hồ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần737771937061931088569
Lợi nhuận gộp1013121110811111513
Lợi nhuận trước thuế4542101111
Lợi nhuận sau thuế4542101111
Tổng tài sản4636153151152163165169156177
Tài sản ngắn hạn352779788897907279114
Tiền và tương đương5512412471
Phải thu ngắn hạn14735636564675750106
Hàng tồn kho1614421219322011227
Nợ phải trả25146259597172746181
Nợ ngắn hạn24126158586970735163
Vay ngắn hạn431847506260654055
Vay dài hạn1111111111
Vốn chủ sở hữu21229192939393949596
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh62-19-2315-1529-216-26
Dòng tiền đầu tư0-1-0-6-161-27-1115
Dòng tiền tài chính-4-11629311-25-2415

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ
Tên giao dịch
Chè Biển Hồ
Thành lập
13/9/2018
Mã số thuế
0107020640
Nhân sự
70 người
Website
http://bienhotea.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000BHG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.935.643 cổ phiếu
Free float
27,1%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu