Cổ phiếu Thủy điện Bắc Hà

UPCOMVN000000BHA7

Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà

Cổ phiếu Thủy điện Bắc Hà chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 21.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 13:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
21.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.406 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,67 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.500 đồng27.785 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.39417.60023.8062017201920222024202621.300

Thấp 6.900 đCao 28.300 đ+113,0% trong kỳ

869 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Bắc Hà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Bắc Hà đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Bắc Hà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Bắc HàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,7
Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,1%20152016: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%20162017: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%20172018: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%20182019: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng -20,2%20192020: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%20202021: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20212022: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,8%20222023: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 35%20232024: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,9%20242025: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,8% - Biên lợi nhuận ròng 49,5%202566,2%24,3%-17,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,3% - Biên lợi nhuận ròng 62,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng -46,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,3% - Biên lợi nhuận ròng 64,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 37%2024-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,8% - Biên lợi nhuận ròng 70,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -33,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,3% - Biên lợi nhuận ròng 69,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,4% - Biên lợi nhuận ròng 55,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng -12,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%80,5%19%-42,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 141 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 154 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 222 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 158 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 164 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 261 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 167 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 225 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2% - ROA 0,5%20162017: ROE 10,8% - ROA 2,9%20172018: ROE 6,7% - ROA 2,1%20182019: ROE -6,5% - ROA -2,1%20192020: ROE 9,3% - ROA 3,2%20202021: ROE 4% - ROA 1,6%20212022: ROE 20,1% - ROA 9,3%20222023: ROE 12,6% - ROA 6,6%20232024: ROE 17,5% - ROA 10,4%20242025: ROE 16,2% - ROA 11,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20255,5x2,8x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Bắc Hà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)45,658,665,862,744,661,257,668,762,666,868,8
Biên lợi nhuận ròng (%)-8,1419,214,3-20,220,310,441,83544,949,5
ROE (%)—210,86,7-6,59,3420,112,617,516,2
ROA (%)—0,52,92,1-2,13,21,69,36,610,411,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,823,8-8,5-31,142,7-10,238,7-16,518,3-7,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——487,8-31,7——-54,1459,6-30,251,92,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,113,012,472,082,091,711,420,960,830,560,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,522,392,051,921,941,561,30,910,780,550,33
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,220,170,240,520,170,20,140,330,690,80,7
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,220,170,240,520,170,20,140,330,690,80,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,81,11,51,30,71,51,33,12,54,15,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8580804038313128743468
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,139,132,33,81-1,562,415,131,441,471,591,35
EPS (đ)-334165972658-6349104152.3191.5882.4282.357

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Bắc Hà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần268266329301208296266369308364338
Lợi nhuận gộp12215621618993181153253193243232
Lợi nhuận trước thuế-22116343-416129168113170183
Lợi nhuận sau thuế-22116343-426028154108164167
Tổng tài sản2.2332.2192.1432.0611.9121.8411.7101.6231.6181.5401.465
Tài sản ngắn hạn6359748332362436133156142
Tiền và tương đương11150110187012279
Phải thu ngắn hạn6258723322262328623463
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả1.6901.6651.5261.3911.2941.1621.004796733554389
Nợ ngắn hạn291346304160186184175109193196202
Vay ngắn hạn48629710713412011676151180171
Vay dài hạn1.3231.2651.1681.1771.064937805673536358187
Vốn chủ sở hữu5435546176706186787068278849861.076
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh909814516565145141222158261225
Dòng tiền đầu tư-25-55-82-146-174-13-10111-22
Dòng tiền tài chính-81-44-6229-97-140-136-205-106-210-246

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà
Thành lập
18/2/2008
Mã số thuế
5300240587
Nhân sự
48 người
Website
https://thuydienbacha.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BHA7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
66.000.000 cổ phiếu
Free float
23,1%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu