Cổ phiếu Nước Bắc Giang

UPCOMVN000000BGW3

Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang

Cổ phiếu Nước Bắc Giang chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:47 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
292 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,37 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,52 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.585 đồng19.095 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.41218.40023.3882017202020222024202616.100

Thấp 9.800 đCao 27.000 đ+59,41% trong kỳ

856 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nước Bắc Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nước Bắc Giang đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nước Bắc Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNước Bắc GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,4
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ2016: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%20172018: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20182019: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20192020: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20202021: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%20212022: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20222023: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20232024: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20242025: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%202541,7%21,4%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%45,5%23,4%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 3,1% - ROA 2,7%20172018: ROE 3,4% - ROA 2,9%20182019: ROE 3% - ROA 2,6%20192020: ROE 5,1% - ROA 4,3%20202021: ROE 5,4% - ROA 4,6%20212022: ROE 5,6% - ROA 4,7%20222023: ROE 6,1% - ROA 5,1%20232024: ROE 6% - ROA 5%20242025: ROE 8,4% - ROA 6,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nước Bắc Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)42,941,138,833,333,435,836,339,338,742,1
Biên lợi nhuận ròng (%)4,355,13,76,376,76,96,48,3
ROE (%)—3,13,435,15,45,66,168,4
ROA (%)—2,72,92,64,34,64,75,156,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—28,47,822,11,8-387,45,49,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—50,19,1-10,873,17,82,99,7-242,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,110,180,160,180,20,180,180,210,190,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020,0600000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,895,234,023,523,213,413,242,322,292,27
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn6,515,013,663,2833,142,962,072,072,08
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,513,27,112,312,39,910,610,213,213,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền29182016572542534317
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,52,231,13,29-0,621,64-0,21-0,871,422,8
EPS (đ)147173213199424457500548570811

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nước Bắc Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần88113122149152147159171180197
Lợi nhuận gộp38474750515358677083
Lợi nhuận trước thuế5787111213151522
Lợi nhuận sau thuế4666101011121116
Tổng tài sản204219215220229225226233230243
Tài sản ngắn hạn1081201171191241181129486104
Tiền và tương đương90762423193217315784
Phải thu ngắn hạn767624101825219
Hàng tồn kho65118810101088
Nợ phải trả20342934393535413846
Nợ ngắn hạn16232934393535413846
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn41100000000
Vốn chủ sở hữu184185186186190191191192193197
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1313718-617-2-101646
Dòng tiền đầu tư41-24-44-1554-53419-9
Dòng tiền tài chính4-3-14-4-4-8-8-9-10-10

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang
Tên giao dịch
Nước Bắc Giang
Thành lập
1/7/2015
Mã số thuế
2400126106
Nhân sự
270 người
Website
https://bacgiangwsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/10/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000BGW3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.149.446 cổ phiếu
Free float
20,2%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu