Cổ phiếu BCG Energy

UPCOMVN000000BGE1

Công ty cổ phần BCG Energy

Cổ phiếu BCG Energy chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (27 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.081 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.700 đồng5.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.0948.40011.70608/202402/202508/202503/202609/20262.900

Thấp 2.700 đCao 14.100 đ-79,43% trong kỳ

506 phiên - dữ liệu cuối ngày

BCG Energy trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của BCG Energy đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
485.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
365.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
364.514.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%365.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2022 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022: Doanh thu thuần 1.064 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%20222023: Doanh thu thuần 1.126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng -13,6%20232024: Doanh thu thuần 1.278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng -60%20242025: Doanh thu thuần 1.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%202546%-5,4%-56,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2023-Q1: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng -30,1%2023-Q12024-Q1: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 61%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 62,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng -44,2%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng -18,5%2025-Q459,8%9,3%-41,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5%/năm (2022-2025, 3 năm) - lợi nhuận sau thuế -43,4%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ2022: Lợi nhuận sau thuế 296 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -131 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -766 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.901 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 569 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%00,5%1%2022: ROE — - ROA —20222023: ROE -1,8% - ROA -0,8%20232024: ROE -8,2% - ROA -4,1%20242025: ROE 0,6% - ROA 0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20251,3x0,6x-0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính BCG Energy theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)48,647,549,147,6
Biên lợi nhuận ròng (%)27,8-13,6-604,3
ROE (%)—-1,8-8,20,6
ROA (%)—-0,8-4,10,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,813,5-3,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,90,961,051
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,250,660,680,63
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,542,462,282,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,542,462,282,21
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,40,9-0,11,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ726,3725,7379,3196,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.9872.3212.0862.250
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,440,22-2,4810,65
EPS (đ)1.041-77-1.00149

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 4 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc BCG Energy theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2022202320242025
Doanh thu thuần1.0641.1261.2781.232
Lợi nhuận gộp517535627586
Lợi nhuận trước thuế333-147-74268
Lợi nhuận sau thuế296-153-76653
Tổng tài sản20.84919.03718.34417.970
Tài sản ngắn hạn6.4857.5787.6157.878
Tiền và tương đương335324222206
Phải thu ngắn hạn5.7917.1597.3037.598
Hàng tồn kho1123
Nợ phải trả13.6729.3009.3858.970
Nợ ngắn hạn4.2073.0793.3383.565
Vay ngắn hạn1.4641.3631.3351.546
Vay dài hạn7.5015.0354.7434.156
Vốn chủ sở hữu7.1779.7368.9609.000
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-131-341.901569
Dòng tiền đầu tư-3.700-112-1.589-139
Dòng tiền tài chính3.767135-415-446

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần BCG Energy
Tên giao dịch
CTCP BCG ENERGY
Thành lập
8/6/2017
Mã số thuế
0314445458
Nhân sự
129 người
Website
https://www.bcgenergy.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/7/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000BGE1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
730.000.000 cổ phiếu
Free float
87%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BGE - BCG Energy - taichinh.com