Cổ phiếu Điện tử Biên Hòa

UPCOMVN000000BEL1

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ BIÊN HÒA

Cổ phiếu Điện tử Biên Hòa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 23.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:10 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
23.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
138 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.797 đồng28.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.22117.95026.6792016201920212024202623.000

Thấp 2.900 đCao 33.000 đ+350,98% trong kỳ

924 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện tử Biên Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện tử Biên Hòa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.940.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.940.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.940.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ2015: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng -13%20152016: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%20162017: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%20172018: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20182019: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng 79,9%20192020: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%20202021: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20212022: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,7% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%20222023: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%20232024: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%20242025: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%202577,3%33,5%-10,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -2,9% - ROA -2,4%20162017: ROE -1,1% - ROA -1%20172018: ROE 5,8% - ROA 5%20182019: ROE 26,3% - ROA 22,8%20192020: ROE 7,9% - ROA 7%20202021: ROE 11% - ROA 9,3%20212022: ROE 10,3% - ROA 8,8%20222023: ROE 10,1% - ROA 8,6%20232024: ROE 4% - ROA 3,4%20242025: ROE 5,3% - ROA 4,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện tử Biên Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)25,733,539,749,468,658,765,768,764,763,757,6
Biên lợi nhuận ròng (%)-13-7,2-2,614,979,926,332,530,328,420,919,1
ROE (%)—-2,9-1,15,826,37,91110,310,145,3
ROA (%)—-2,4-1522,879,38,88,63,44,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-50,23,9-7,40,729,90,54,1-47,245,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————440,9-66,435,8-6,3-2,5-61,133
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,240,130,130,190,130,150,190,160,210,110,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,130000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,595,086,9610,0520,0819,5612,3920,9910,9935,2134,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,171,114,588,0517,1919,412,2520,8410,933533,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ211,91,81,316,89,314,719,112,39,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền90392938386552396310163
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,73-4,6-16,683,010,387,40,650,080,09-2,260,74
EPS (đ)—-242-924842.6178781.1931.1181.090424564

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện tử Biên Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4120212020202222231218
Lợi nhuận gộp1078101312141515810
Lợi nhuận trước thuế-7-20420798834
Lợi nhuận sau thuế-5-1-1316577733
Tổng tài sản6356556276757875787071
Tài sản ngắn hạn2718202834616967705961
Tiền và tương đương118971052533
Phải thu ngắn hạn102222432433
Hàng tồn kho1514765010001
Nợ phải trả12761091012101377
Nợ ngắn hạn104332363622
Vay ngắn hạn70000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5150495267656565646364
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-9799639511-63
Dòng tiền đầu tư-00-1-8-8-30-42591
Dòng tiền tài chính7-7-0-0-0-6-6-6-3-6-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ BIÊN HÒA
Tên giao dịch
Điện tử Biên Hòa
Thành lập
21/10/2004
Mã số thuế
3600254548
Nhân sự
40 người
Website
https://www.belco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/7/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000BEL1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.000.000 cổ phiếu
Free float
33,3%
Beta
-0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BEL - Điện tử Biên Hòa - taichinh.com