Cổ phiếu Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng

HNXVN000000BED8

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng

Cổ phiếu Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 23.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 29/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:00 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
23.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
71 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,18 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.600 đồng23.878 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

35.20047.9602015201720202023202623.600

Thấp 13.200 đCao 57.200 đ+68,57% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSách và Thiết bị trường học Đà NẵngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,2
P/E cao hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,9
P/B cao hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8
Cổ tức suất cao hơn 86% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20152016: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20162017: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20172018: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%20182019: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20192020: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20202021: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20212022: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 5%20222023: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20232024: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20242025: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%202533,1%17,1%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%43,5%21,1%-1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -7,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,9% - ROA 11,5%20162017: ROE 14,9% - ROA 12%20172018: ROE 55,9% - ROA 46%20182019: ROE 14% - ROA 11,8%20192020: ROE 18,1% - ROA 14,6%20202021: ROE 13,4% - ROA 10,7%20212022: ROE 10,7% - ROA 8,5%20222023: ROE 19,8% - ROA 15,7%20232024: ROE 17,3% - ROA 13,9%20242025: ROE 12,2% - ROA 9,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 100,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.767x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 238,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 657,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 662,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 448,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20253.658,5x1.883,5x108,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,527,928,428,627,527,325,226,729,126,526,6
Biên lợi nhuận ròng (%)7,28,68,234,18,19,87,559,89,47,1
ROE (%)—13,914,955,91418,113,410,719,817,312,2
ROA (%)—11,5124611,814,610,78,515,713,99,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,68,57,56,7-13,5-414,8-2,6-3,6-7,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—272,5349,8-74,54,3-26,7-2390,7-7,6-30,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,220,20,30,160,230,240,260,260,250,250,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,213,311,974,812,692,792,752,853,263,483,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,192,071,013,761,471,631,281,341,8621,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay100,73.767238,7657,1662,6————448,9—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,55,5565,94,93,84,34,243,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền868856101810207
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,210,911,240,040,981,10,420,711,390,751,49
EPS (đ)—1.9261.9728.9562.2872.3851.7471.3462.6022.3731.648

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6871778389777485828073
Lợi nhuận gộp2120222424211923242120
Lợi nhuận trước thuế6883599761097
Lợi nhuận sau thuế566287864875
Tổng tài sản5354517251525149545452
Tài sản ngắn hạn2725234524272727323432
Tiền và tương đương171210335453547
Phải thu ngắn hạn11221124241
Hàng tồn kho99111011111514141514
Nợ phải trả109121010101010111110
Nợ ngắn hạn88119910109101010
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu4345406241424039434442
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh668178231168
Dòng tiền đầu tư1-6128-7-35-0-5-02
Dòng tiền tài chính-4-4-11-6-28-6-7-5-4-7-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng
Thành lập
24/5/2004
Mã số thuế
0400465793
Nhân sự
82 người
Website
http://www.danangbook.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
21/10/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000BED8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
6,6%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu