Cổ phiếu Cấp thoát nước Bình Định

UPCOMVN000000BDW0

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định

Cổ phiếu Cấp thoát nước Bình Định đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 24.000 đồng/cổ phiếu, tăng 4,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
24.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,35%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
285 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,98 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.254 đồng30.468 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.45819.10027.7422015201820212024202624.000

Thấp 4.200 đCao 34.000 đ+140,0% trong kỳ

962 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước Bình Định so với thị trường

Lợi suất của Cấp thoát nước Bình Định và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCấp thoát nước Bình ĐịnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,9%-3%-2,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,1%-4,2%-6,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,1%+6,3%-17,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0%+6,7%-6,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-12,7%-0,4%-12,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cấp thoát nước Bình Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước Bình Định đứng thứ 754 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp thoát nước Bình Định và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp thoát nước Bình ĐịnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,8
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.827 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.205.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.199.573 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%6.205.400 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20152016: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20162017: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20172018: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20182019: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20192020: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20202021: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20212022: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%20222023: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20232024: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20242025: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%202541,3%21,3%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 16%2023-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%44,9%23,1%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,5% - ROA 2,7%20162017: ROE 4,5% - ROA 1,7%20172018: ROE 9% - ROA 3,5%20182019: ROE 13,3% - ROA 5,3%20192020: ROE 14,8% - ROA 6,1%20202021: ROE 15,3% - ROA 6,6%20212022: ROE 23,6% - ROA 10,7%20222023: ROE 20,4% - ROA 10%20232024: ROE 14,5% - ROA 7,7%20242025: ROE 13,9% - ROA 8,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước Bình Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,227,920,932,735,538,637,742,64035,533,7
Biên lợi nhuận ròng (%)5,37,94,27,79,911,212,117,416,512,612,2
ROE (%)—7,54,5913,314,815,323,620,414,513,9
ROA (%)—2,71,73,55,36,16,610,7107,78,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3915,59,718,34,92,3174,74,58,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—108,4-38,6101,552,218,210,468,7-0,9-20,25,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,851,731,591,551,491,351,311,110,980,780,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,191,040,90,830,70,570,530,40,270,180,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,831,591,460,860,680,710,790,860,790,651,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,241,21,140,560,460,510,630,710,660,510,89
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,75,78,57,19,18,69,910,911,212,415,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12146393533262520251918
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,144,154,531,022,072,12,211,721,841,812,23
EPS (đ)2505303256559971.1791.3012.5672.4012.8933.064

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước Bình Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần100138160175208218223261273285311
Lợi nhuận gộp26393357748484111109101105
Lợi nhuận trước thuế71481726313457564548
Lợi nhuận sau thuế51171421242745453638
Tổng tài sản410405384388394403417432471459458
Tài sản ngắn hạn6271684746556879926885
Tiền và tương đương936361211243750573653
Phải thu ngắn hạn3318171719161514191516
Hàng tồn kho2018151715161414151513
Nợ phải trả266257236236236231236227234201168
Nợ ngắn hạn344546546778869211810480
Vay ngắn hạn182020201617171718188
Vay dài hạn15413411410796817964472821
Vốn chủ sở hữu144148148152158172181205238258290
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2245301443515978836585
Dòng tiền đầu tư-11-7-26-23-19-37-42-48-37-36
Dòng tiền tài chính-12-20-23-12-20-20-9-24-28-50-32

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định
Thành lập
26/3/2015
Mã số thuế
4100258955
Nhân sự
358 người
Website
http://binhdinhwaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/10/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000BDW0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.410.800 cổ phiếu
Free float
23,8%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu