Cổ phiếu Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp

UPCOMVN000000BDT6

Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp

Cổ phiếu Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp lúc 13:57 ngày 28/09/2026 ở mức 8.700 đồng/cổ phiếu, tăng 2,4% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:57 28/09/2026 (39 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,35%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
328 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,96 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,6 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.400 đồng10.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.61026.50038.390201720192022202420268.700

Thấp 6.000 đCao 47.000 đ-47,59% trong kỳ

863 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp so với thị trường

Lợi suất của Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng ThápVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-8,4%-3%-5,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,5%-4,2%-2,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,4%+6,3%-11,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-6,5%+6,7%-13,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,4%-0,4%-9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp đứng thứ 792 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng ThápVị trí toàn thị trường
P/E
lần
17
P/E cao hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
53.050 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
18.914.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
18.860.950 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,3%18.914.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20152016: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20162017: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20172018: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%20182019: Doanh thu thuần 594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 17%20192020: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20202021: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20212022: Doanh thu thuần 604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20222023: Doanh thu thuần 456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20232024: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng -7,5%20242025: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%202531%12,4%-6,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng -28,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng -27,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%33,9%3,4%-27,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -38,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -135 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 178 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,8% - ROA 5,3%20162017: ROE 19,4% - ROA 12,3%20172018: ROE 18,9% - ROA 10,6%20182019: ROE 19,5% - ROA 10,3%20192020: ROE 18,4% - ROA 9,3%20202021: ROE 12,2% - ROA 5,3%20212022: ROE 15,4% - ROA 6,1%20222023: ROE 7% - ROA 2,8%20232024: ROE -2,5% - ROA -1,1%20242025: ROE 1,6% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 108,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 45,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x2025105,4x54,3x3,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)28,129,531,531,230,430,632,23127,728,527,9
Biên lợi nhuận ròng (%)8,49,515,117,11717,615,214,89,1-7,53,9
ROE (%)—7,819,418,919,518,412,215,47-2,51,6
ROA (%)—5,312,310,610,39,35,36,12,8-1,10,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,480,8-2,88,7-5,4-20,234,7-24,5-58,821
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2,3188,39,98,3-2-31,331,3-53,7——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,470,460,680,870,931,031,521,551,481,030,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010,040,230,310,380,520,971,030,90,530,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,232,982,081,851,711,51,031,060,810,480,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,472,321,751,611,531,350,870,920,70,350,69
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay108,565,545,726,514,810,69,75,42,50,32,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,82,45,25,16,46,93,95,15,22,84,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7310547605568595963117101
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,31-0,791,140,910,890,54-1,980,841,242,8120,01
EPS (đ)001.8242.0272.2032.1451.4461.913887-384200

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần359311562547594562448604456188228
Lợi nhuận gộp101921771711801721441871265463
Lợi nhuận trước thuế39371071181281248911253-1511
Lợi nhuận sau thuế3029859310199688941-149
Tổng tài sản5255838019531.0161.1251.4211.5291.4431.1101.087
Tài sản ngắn hạn400416470565621586501599496175157
Tiền và tương đương91251514252229461213
Phải thu ngắn hạn72897290901047398786063
Hàng tồn kho9491747365577981644840
Nợ phải trả169183324445490572857930860563533
Nợ ngắn hạn124140226305363392485565616363169
Vay ngắn hạn5155611416820126541743927176
Vay dài hạn0055443390281200842019
Vốn chủ sở hữu356399477509526553564599583546554
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh9-2397859053-1357552-39178
Dòng tiền đầu tư120-172-76-74-75-71-966026219
Dòng tiền tài chính-47681-183220427-95-257-196

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp
Thành lập
7/11/2016
Mã số thuế
1400101396
Nhân sự
440 người
Website
https://www.dongthapbmc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/9/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BDT6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
38.595.400 cổ phiếu
Free float
97,7%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu