Cổ phiếu Bằng Giang – Vimico
Công Ty Cổ Phần Du Lịch Và Thương Mại Bằng Giang – Vimico
Cổ phiếu Bằng Giang – Vimico chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 21.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 03/12/2021.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2021
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 21.500 đCao 21.500 đ+0,0% trong kỳ
681 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bằng Giang – Vimico trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bằng Giang – Vimico đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Bằng Giang – Vimico | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 2,5 | P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%882.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 22%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,5%/năm (2022-2025, 3 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 17,1 | -0,2 | 0,8 | 21,7 | 24,1 | 14,3 | 11 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0 | -20,5 | -11,4 | 6,2 | 3,3 | 2,4 | 2,4 |
| ROE (%) | — | -12,3 | -5 | 4,7 | 2,8 | 2,4 | 3,9 |
| ROA (%) | — | -8,1 | -3,4 | 3,3 | 2,1 | 1,8 | 2,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -46,5 | -33,2 | 72,2 | 14,6 | 22,1 | 68,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | — | — | — | -38,3 | -12,6 | 71,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,51 | 0,52 | 0,41 | 0,4 | 0,26 | 0,44 | 0,45 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,13 | 0,12 | 0,04 | 0,02 | 0,01 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,7 | 0,59 | 0,7 | 1,33 | 1,57 | 1,59 | 1,66 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,66 | 0,54 | 0,66 | 1,28 | 1,5 | 1,55 | 1,64 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1 | -9,1 | -7,6 | 16,6 | 14,9 | 30,5 | 308,1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 70,7 | 39,7 | 38,6 | 42,8 | 57,4 | 60,3 | 212,1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 34 | 53 | 47 | 38 | 28 | 54 | 24 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | — | -0,03 | -2,3 | 2,63 | -2,46 | 10,85 | 3,11 |
| EPS (đ) | 0 | -1.042 | -388 | 361 | 223 | 195 | 335 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 17 | 9 | 6 | 11 | 12 | 15 | 25 |
| Lợi nhuận gộp | 3 | -0 | 0 | 2 | 3 | 2 | 3 |
| Lợi nhuận trước thuế | 0 | -2 | -1 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 0 | -2 | -1 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| Tổng tài sản | 24 | 22 | 19 | 20 | 18 | 22 | 23 |
| Tài sản ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 5 | 4 | 8 | 9 |
| Tiền và tương đương | 1 | 1 | 2 | 3 | 2 | 6 | 7 |
| Phải thu ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 |
| Hàng tồn kho | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ phải trả | 8 | 7 | 6 | 6 | 4 | 7 | 7 |
| Nợ ngắn hạn | 5 | 5 | 4 | 4 | 2 | 5 | 5 |
| Vay ngắn hạn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 16 | 14 | 14 | 14 | 15 | 15 | 16 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 2 | 0 | 2 | 2 | -1 | 4 | 2 |
| Dòng tiền đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -1 |
| Dòng tiền tài chính | -2 | -0 | -1 | -0 | -0 | -0 | -0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công Ty Cổ Phần Du Lịch Và Thương Mại Bằng Giang – Vimico
- Tên giao dịch
- Bằng Giang – Vimico
- Thành lập
- 1/1/2010
- Mã số thuế
- 4800130044
- Nhân sự
- 29 người
- Website
- http://www.ksbanggiangcaobang.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 16/3/2021 - 5 năm
- ISIN
- VN000000BCV4
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.800.000 cổ phiếu
- Free float
- 6,6%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên