Cổ phiếu Xây dựng và Giao thông Bình Dương

HOSEVN000000BCE0

Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương

Cổ phiếu Xây dựng và Giao thông Bình Dương đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 5.430 đồng/cổ phiếu, giảm 2,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.430 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,34%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
18.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
234 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,47 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,55 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.440 đồng9.916 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.78613.60018.414201520172020202320265.430

Thấp 5.300 đCao 21.900 đ-47,79% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng và Giao thông Bình Dương so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng và Giao thông Bình Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng và Giao thông Bình DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,3%-3%+1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-36,2%-4,2%-32 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-51,5%+6,3%-57,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-52,2%+6,7%-58,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-49,7%-0,4%-49,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng và Giao thông Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng và Giao thông Bình Dương đứng thứ 477 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng và Giao thông Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng và Giao thông Bình DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,5
P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,5
Cổ tức suất cao hơn 69% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,3%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.112.002 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,6%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
20.999.923 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
19.887.921 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 5,3%20.999.923 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%20152016: Doanh thu thuần 862 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20172018: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20182019: Doanh thu thuần 631 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20192020: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20202021: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20212022: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,7% - Biên lợi nhuận ròng -52,8%20222023: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20242025: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%202535,1%-7,6%-50,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-50 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -157,9% - Biên lợi nhuận ròng -931,9%2022-Q3: Doanh thu thuần -30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,1% - Biên lợi nhuận ròng -1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -17,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng -112,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng -8,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,8% - Biên lợi nhuận ròng 56,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng -44,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -23,2% - Biên lợi nhuận ròng -71,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -23,5% - Biên lợi nhuận ròng -93,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,5% - Biên lợi nhuận ròng -54,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -33,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%53,6%-424,5%-902,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -295 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,4% - ROA 1%20162017: ROE 8,2% - ROA 2,4%20172018: ROE 10,2% - ROA 3%20182019: ROE 10,1% - ROA 3,5%20192020: ROE 9,1% - ROA 3,7%20202021: ROE 5,9% - ROA 2,5%20212022: ROE -16,1% - ROA -8%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,1%20232024: ROE 20,7% - ROA 10,6%20242025: ROE 23,6% - ROA 6,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 45,8x202544,3x20,1x-4,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng và Giao thông Bình Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,43,64,915,49,313,733-18,730,837,718,8
Biên lợi nhuận ròng (%)51,8510,85,97,819,9-52,80,625,511,6
ROE (%)—4,48,210,210,19,15,9-16,10,220,723,6
ROA (%)—12,433,53,72,5-80,110,66,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—69,8-32,8-4184,6-33-73,7-0,611138,8200,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-38,78926,80,4-11-33,1——9.473,236,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,12,552,252,531,331,621,060,951,060,854,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,210,10,230,130,270,360,280,330,231,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,711,511,371,221,531,41,641,561,471,81,56
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,420,831,10,781,261,171,471,451,371,620,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,94,46,29,111,26,36-5,61,21745,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,41,52,60,74,42,713,92,33,20,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2222795476963275711.6771.3361.258528229
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,65-0,422,250,871,97-1,38-0,05-0,59-2,361-2,9
EPS (đ)—4308131.0331.029915593-1.668222.1312.558

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng và Giao thông Bình Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần508862579342631423111111123293880
Lợi nhuận gộp48312853595837-2138110166
Lợi nhuận trước thuế33203746454126-58278129
Lợi nhuận sau thuế25152937373322-58175102
Tổng tài sản1.7971.2641.1581.2928569388096486887132.567
Tài sản ngắn hạn1.7251.2221.0941.1267488146844875195862.492
Tiền và tương đương51111444511672193681312
Phải thu ngắn hạn309659868651566662511405423424552
Hàng tồn kho1.296551210408131136743436581.489
Nợ phải trả1.4459088019264895804163163543272.092
Nợ ngắn hạn1.0108098019264895804163133543261.601
Vay ngắn hạn9076378448971409211290134
Vay dài hạn0000000000488
Vốn chủ sở hữu353356357366367358393333333386475
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh117-6663273-46-134-275-295
Dòng tiền đầu tư110-25-1-3-5-38-2-84
Dòng tiền tài chính-86-35-6223-661362-4920-22522

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương
Thành lập
25/2/2002
Mã số thuế
3700408992
Nhân sự
382 người
Trụ sở
Lô G - Đường Đồng Khởi, Phường Bình Dương, TP.HCM
Website
http://www.becamexbce.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/6/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000BCE0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
41.999.846 cổ phiếu
Free float
54,7%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BCE - Xây dựng và Giao thông… - taichinh.com