Cổ phiếu Xi măng Bỉm Sơn

HNXVN000000BCC4

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

Cổ phiếu Xi măng Bỉm Sơn đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 5.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
5.700 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
3.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
702 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
27,43 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,38 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.600 đồng9.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.08316.55023.017201520172020202320265.700

Thấp 5.400 đCao 27.700 đ-66,67% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi măng Bỉm Sơn so với thị trường

Lợi suất của Xi măng Bỉm Sơn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXi măng Bỉm SơnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-3,4%-3%-0,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,6%-4,2%-14,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,9%+6,3%-28,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-36,7%+6,7%-43,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,9%-0,4%-26,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xi măng Bỉm Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi măng Bỉm Sơn đứng thứ 624 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xi măng Bỉm Sơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXi măng Bỉm SơnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
27,4
P/E cao hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20152016: Doanh thu thuần 4.280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20162017: Doanh thu thuần 3.475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20172018: Doanh thu thuần 3.679 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20182019: Doanh thu thuần 3.826 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20192020: Doanh thu thuần 4.299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20202021: Doanh thu thuần 4.330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20212022: Doanh thu thuần 4.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 3.081 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -7,6%20232024: Doanh thu thuần 3.488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%20242025: Doanh thu thuần 3.696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%202519,4%6,3%-6,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 982 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -12,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 985 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 772 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%14,6%1,3%-12%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -29,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 253 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 717 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 249 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 791 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 235 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 450 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 520 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 145 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 438 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 423 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 178 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -234 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 203 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 315 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,7% - ROA 5,1%20162017: ROE -0,2% - ROA -0,1%20172018: ROE 4,8% - ROA 1,9%20182019: ROE 6,3% - ROA 2,7%20192020: ROE 7% - ROA 3,3%20202021: ROE 3,7% - ROA 1,9%20212022: ROE 3% - ROA 1,6%20222023: ROE -12% - ROA -6%20232024: ROE -0,5% - ROA -0,2%20242025: ROE 1,4% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20253,5x0x-3,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi măng Bỉm Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,720,211,912,314,512,511,310,33,58,69,8
Biên lợi nhuận ròng (%)6,15,8-0,12,43,23,41,81,5-7,6-0,20,7
ROE (%)—13,7-0,24,86,373,73-12-0,51,4
ROA (%)—5,1-0,11,92,73,31,91,6-6-0,20,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,1-18,85,8412,40,7-2,6-2713,26
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-1,6——39,417,6-46,2-19,1———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,011,441,691,421,260,950,830,931,050,920,89
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,360,811,030,820,640,40,260,270,460,350,36
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,410,360,440,40,250,270,320,420,340,420,48
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,190,140,110,10,110,10,130,110,150,140,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,33,812,32,53,23,53,4-3,70,81,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,85,63,44,29,310,912,16,38,87,29,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền301616121287109611
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,833,17-67,415,094,223,025,422,82-0,12-24,9112,35
EPS (đ)—2.333308511.1861.231685563-1.846-50245

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi măng Bỉm Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.1534.2803.4753.6793.8264.2994.3304.2183.0813.4883.696
Lợi nhuận gộp775863413453555539488436109300361
Lợi nhuận trước thuế333314011216316511187-234-825
Lợi nhuận sau thuế253249-3881231457863-234-825
Tổng tài sản5.1304.7414.8404.5514.5394.1283.8764.0993.6573.4123.412
Tài sản ngắn hạn1.1089761.1751.042632539544805612672774
Tiền và tương đương158162112116122889543188151285
Phải thu ngắn hạn34519114911713091881197761109
Hàng tồn kho584606888776353346318605337442357
Nợ phải trả3.4272.8023.0392.6692.5322.0121.7581.9771.8721.6361.609
Nợ ngắn hạn2.6892.7262.6532.6312.5031.9811.7181.8981.8201.6121.599
Vay ngắn hạn1.5791.5011.4691.5151.256821524511785604641
Vay dài hạn73876386342526347144150
Vốn chủ sở hữu1.7021.9401.8021.8822.0072.1162.1192.1231.7851.7771.802
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh71779123545052043842317829203315
Dòng tiền đầu tư-7-60-423-142-245-38-90-193-113-15-172
Dòng tiền tài chính-904-727138-305-269-433-326-37230-225-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Tên giao dịch
Xi măng Bỉm Sơn
Thành lập
1/5/2006
Mã số thuế
2800232620
Nhân sự
1.280 người
Website
https://ximangbimson.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
24/11/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000BCC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
123.209.812 cổ phiếu
Free float
63,4%
Beta
0,64

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu