Cổ phiếu Công ty cổ phần 397

UPCOMVN000000BCB6

Công ty cổ phần 397

Cổ phiếu Công ty cổ phần 397 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/05/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,21 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.200 đồng2.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.2508.063201820202022202420262.200

Thấp 400 đCao 10.100 đ-78,22% trong kỳ

804 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công ty cổ phần 397 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công ty cổ phần 397 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công ty cổ phần 397 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông ty cổ phần 397Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162018: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20182019: Doanh thu thuần 701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20192020: Doanh thu thuần 707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20202021: Doanh thu thuần 1.146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20212022: Doanh thu thuần 1.263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 1.509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20232024: Doanh thu thuần 1.071 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20242025: Doanh thu thuần 976 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%202516,8%8,7%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162018: ROE 34,1% - ROA 4,6%20182019: ROE 20,1% - ROA 3,2%20192020: ROE 31% - ROA 6,2%20202021: ROE 30% - ROA 6%20212022: ROE 24,8% - ROA 4,6%20222023: ROE 25,9% - ROA 5,2%20232024: ROE 25,3% - ROA 6,1%20242025: ROE 25% - ROA 7,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,8x202523,2x11,9x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công ty cổ phần 397 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)——17,31717,311,69,98,810,47,2
Biên lợi nhuận ròng (%)——2,91,6321,51,41,92
ROE (%)——34,120,1313024,825,925,325
ROA (%)——4,63,26,264,65,26,17,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước———44,20,962,110,219,5-29,1-8,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-17,484,57-13,66,5-3,7-3,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,776,926,194,563,584,314,393,652,641,76
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,930,020000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,220,560,170,090,140,10,090,160,210,47
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,120,550,170,060,020,050,080,140,160,36
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——22,52,62,82,436,423,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——229,377,219,2100,8498,4274,712089,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền——74015458
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán——0,461,140,862,372,431,521,061,06
EPS (đ)——1.9411.8333.3813.6172.6002.9192.8112.719

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công ty cổ phần 397 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần——4867017071.1461.2631.5091.071976
Lợi nhuận gộp——8411912213312513311171
Lợi nhuận trước thuế——1719252925272626
Lợi nhuận sau thuế——1411212320212019
Tổng tài sản203238370349337410434371285212
Tài sản ngắn hạn37824419361925413542
Tiền và tương đương41280132302
Phải thu ngắn hạn1573981218151621
Hàng tồn kho17228301025810
Nợ phải trả173208318286263333353291207135
Nợ ngắn hạn16514525420425319027425916890
Vay ngắn hạn52410000000
Vay dài hạn8300000000
Vốn chủ sở hữu30305163747781807877
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh——613185447322120
Dòng tiền đầu tư——0-30-10-36-33-12-7-3
Dòng tiền tài chính——-5-10-8-15-16-19-17-16

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần 397
Tên giao dịch
CTCP 397
Thành lập
10/4/2018
Mã số thuế
5701435907
Nhân sự
406 người
Website
http://www.congtycophan397.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000BCB6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.700.000 cổ phiếu
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu