Cổ phiếu B.C.H

UPCOMVN000000BCA8

Công ty cổ phần B.C.H

Cổ phiếu B.C.H đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 18.100 đồng/cổ phiếu, giảm 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,55%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
909 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
29,26 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,94 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 09/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.000 đồng21.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.46314.35020.2372021202220242025202618.100

Thấp 4.200 đCao 24.500 đ+64,55% trong kỳ

655 phiên - dữ liệu cuối ngày

B.C.H so với thị trường

Lợi suất của B.C.H và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungB.C.HVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-11,7%-3%-8,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,8%-4,2%-9,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,2%+6,3%-9,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+79,2%+6,7%+72,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+30,2%-0,4%+30,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

B.C.H trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của B.C.H đứng thứ 813 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của B.C.H và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuB.C.HVị trí toàn thị trường
P/E
lần
29,3
P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2020 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2020: Doanh thu thuần 1.867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 2.056 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 2.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -3%20222023: Doanh thu thuần 3.835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20232024: Doanh thu thuần 5.529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%20242025: Doanh thu thuần 6.381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%202510%3,7%-2,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q3: Doanh thu thuần 951 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -3%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.879 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%28,3%13,1%-2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 27,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ2020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -45 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 400 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -103 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.623 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 223 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%0100%200%2020: ROE — - ROA —20202021: ROE 1,2% - ROA 0,4%20212022: ROE -42,1% - ROA -12,3%20222023: ROE 118,2% - ROA 17,3%20232024: ROE -9,7% - ROA -1,3%20242025: ROE 0,1% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -9,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x202529,4x10,3x-8,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính B.C.H theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)0,20,60,50,73,13,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,10,1-310,4-0,90
ROE (%)—1,2-42,1118,2-9,70,1
ROA (%)—0,4-12,317,3-1,30
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,120,255,244,215,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—27,9————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,171,823,366,466,842,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,450,471,073,525,131,78
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn110,830,850,851,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,480,540,40,670,280,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,31,4-9,930,50,71
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,912,412,57,23,14,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền212615793846
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,42-18,170,24-0,2632,39232,62
EPS (đ)101129-3.89121.055-2.63830

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc B.C.H theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.8672.0562.4713.8355.5296.381
Lợi nhuận gộp4131327170238
Lợi nhuận trước thuế33-74400-513
Lợi nhuận sau thuế22-74400-501
Tổng tài sản6646006034.0203.9153.499
Tài sản ngắn hạn4063603812.5102.5542.396
Tiền và tương đương4011.0381254
Phải thu ngắn hạn10914499826573806
Hàng tồn kho2101641975271.7201.499
Nợ phải trả4553874653.4813.4162.548
Nợ ngắn hạn4063604572.9412.9952.231
Vay ngắn hạn941001491.3552.1411.375
Vay dài hạn000540421317
Vốn chủ sở hữu210212138538500950
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-45-18-103-1.623223
Dòng tiền đầu tư534-305-81240
Dòng tiền tài chính-66491.135678-421

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần B.C.H
Thành lập
5/3/2020
Mã số thuế
0800286887
Nhân sự
895 người
Website
https://bch.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000BCA8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
50.000.000 cổ phiếu
Free float
41,9%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu