Cổ phiếu Bao bì Bút Sơn

HNXVN000000BBS2

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn

Cổ phiếu Bao bì Bút Sơn chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 12.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 28/09/2026 (36 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
75 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,19 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,75 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.074 đồng12.685 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.83414.30018.7662015201720202023202612.500

Thấp 6.600 đCao 22.000 đ-18,83% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bao bì Bút Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bao bì Bút Sơn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bao bì Bút Sơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBao bì Bút SơnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,2
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8
Cổ tức suất cao hơn 86% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,4%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
41.292 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.940.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
2.898.708 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 1,4%2.940.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20152016: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%20162017: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20172018: Doanh thu thuần 483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20212022: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20222023: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20232024: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202511%5,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%14,1%7%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,1% - ROA 3,6%20162017: ROE 3,8% - ROA 1,3%20172018: ROE 4,8% - ROA 1,3%20182019: ROE 5,3% - ROA 1,3%20192020: ROE 6,4% - ROA 1,7%20202021: ROE 9,4% - ROA 2,6%20212022: ROE 7,1% - ROA 2,1%20222023: ROE 5,2% - ROA 1,8%20232024: ROE 5,8% - ROA 2,1%20242025: ROE 6,7% - ROA 2,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20252,2x1,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bao bì Bút Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)99,78,98,19,111,38,29,39,810,27,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,121,111,21,421,71,61,71,6
ROE (%)—9,13,84,85,36,49,47,15,25,86,7
ROA (%)—3,61,31,31,31,72,62,11,82,12,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,1-16,436,3-6,18,16,8-14,3-20,7-026,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,7-54,325,812,720,251,5-23,5-27,69,417,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,711,462,533,093,072,622,572,151,791,71,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,050,731,71,871,941,761,491,541,1910,99
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,241,260,790,880,90,93111,131,211,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,061,10,630,720,730,740,810,750,860,970,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———1,51,51,621,91,72,32,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,715,699,38,18,896,96,47,28,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền129142128150164141155137168179120
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,010,613,03-1,772,13,533,13,566,314,521,98
EPS (đ)1.9891.8706598299351.1231.7011.3029431.0321.208

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bao bì Bút Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần389424355483454490523448356356450
Lợi nhuận gộp3541323941564342353632
Lợi nhuận trước thuế111156791310799
Lợi nhuận sau thuế894567108667
Tổng tài sản225261365428429386395344299291266
Tài sản ngắn hạn169195169254264242281232216222203
Tiền và tương đương75457154134
Phải thu ngắn hạn138165124199204189222168164175148
Hàng tồn kho2425364851505459504451
Nợ phải trả142155261323323279284234192183157
Nợ ngắn hạn137155213287292261281232192183157
Vay ngắn hạn8278127159173169161165127107108
Vay dài hạn504936311833000
Vốn chủ sở hữu83106103105105107111109107108109
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-0552-912243228362814
Dòng tiền đầu tư-20-14-144-7-15-8-1-255-1-8
Dòng tiền tài chính9792174-21-27-4-44-26-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn
Tên giao dịch
Bao bì Bút Sơn
Thành lập
1/5/2003
Mã số thuế
0600312071
Nhân sự
465 người
Website
https://butsonpackaging.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/12/2005 - 20 năm
ISIN
VN000000BBS2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.000.000 cổ phiếu
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu