Cổ phiếu Bia Hà Nội - Nam Định
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định
Cổ phiếu Bia Hà Nội - Nam Định chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 26/08/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:03 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.877 đồng9.441 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.800 đCao 16.500 đ-32,5% trong kỳ
847 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia Hà Nội - Nam Định trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hà Nội - Nam Định đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%980.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,2%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 27,6 | 24,6 | 28,9 | 27 | 26,9 | 28,1 | 26,5 | 29,7 | 24,1 | 23,6 | 27,6 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 5,9 | 2,8 | 4,6 | 4,5 | 5,3 | 5 | 3,8 | 3 | 1,3 | 1,1 | 2,5 |
| ROE (%) | — | 6,2 | 10,3 | 10,1 | 12,4 | 10,7 | 7,7 | 6,9 | 3,2 | 2,6 | 5,3 |
| ROA (%) | — | 4,3 | 7,1 | 6,4 | 7,8 | 7,2 | 5,4 | 5 | 2,2 | 1,8 | 3,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 1,5 | 0,5 | 1,2 | 8,2 | -7,6 | -6,8 | 10,5 | 3,7 | -2,8 | -10,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -52,7 | 65,7 | 0,6 | 26,1 | -12,7 | -29,3 | -11,5 | -54,8 | -19,5 | 104 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,44 | 0,45 | 0,44 | 0,7 | 0,5 | 0,47 | 0,35 | 0,41 | 0,47 | 0,38 | 0,47 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,04 | 0,72 | 1,31 | 1,36 | 1,44 | 1,4 | 1,53 | 1,57 | 1,67 | 2,22 | 2,18 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,73 | 0,39 | 0,86 | 1,03 | 1,08 | 1,03 | 0,93 | 0,96 | 1,12 | 1,68 | 1,74 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | 116 | — | — | — | — | — | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 11,5 | 11,7 | 8 | 8,1 | 9,3 | 8,6 | 7,1 | 6,5 | 7,3 | 8,8 | 7,2 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 5 | 2 | 11 | 3 | 7 | 7 | 7 | 6 | 1 | 1 | 5 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,67 | 2,71 | 2,16 | 5,56 | 0,01 | 1,28 | -0,23 | 2,65 | 6,83 | 4,58 | 3,96 |
| EPS (đ) | 1.326 | 765 | 1.268 | 1.276 | 1.609 | 1.404 | 994 | 600 | 398 | 220 | 654 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 55 | 55 | 56 | 56 | 61 | 56 | 52 | 58 | 60 | 58 | 52 |
| Lợi nhuận gộp | 15 | 14 | 16 | 15 | 16 | 16 | 14 | 17 | 15 | 14 | 14 |
| Lợi nhuận trước thuế | 4 | 2 | 3 | 4 | 4 | 3 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 |
| Tổng tài sản | 36 | 35 | 36 | 43 | 39 | 39 | 35 | 36 | 36 | 34 | 37 |
| Tài sản ngắn hạn | 11 | 8 | 14 | 21 | 19 | 17 | 14 | 16 | 19 | 21 | 26 |
| Tiền và tương đương | 6 | 3 | 5 | 1 | 4 | 6 | 2 | 2 | 5 | 5 | 6 |
| Phải thu ngắn hạn | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| Hàng tồn kho | 3 | 4 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 5 | 5 |
| Nợ phải trả | 11 | 11 | 11 | 18 | 13 | 12 | 9 | 10 | 11 | 9 | 12 |
| Nợ ngắn hạn | 11 | 11 | 11 | 16 | 13 | 12 | 9 | 10 | 11 | 9 | 12 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 25 | 24 | 25 | 25 | 26 | 26 | 26 | 25 | 24 | 24 | 25 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 5 | 4 | 5 | 14 | 0 | 4 | -0 | 5 | 5 | 3 | 5 |
| Dòng tiền đầu tư | -6 | -6 | -2 | -17 | 5 | -0 | -2 | -4 | -1 | -3 | -4 |
| Dòng tiền tài chính | -2 | -2 | -1 | -2 | -2 | -2 | -2 | -1 | -1 | -0 | -0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định
- Thành lập
- 19/11/1999
- Mã số thuế
- 0600161270
- Nhân sự
- 114 người
- Website
- http://www.biahanoinamdinh.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 5/1/2018 - 8 năm
- ISIN
- VN000000BBM5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 2.000.000 cổ phiếu
- Beta
- 0,1
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên