Cổ phiếu Bao bì Hoàng Thạch

UPCOMVN000000BBH5

Công ty cổ phần Bao bì Hoàng Thạch

Cổ phiếu Bao bì Hoàng Thạch chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:57 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
20 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,26 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.800 đồng16.618 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.39517.05022.705202020212023202520269.600

Thấp 7.300 đCao 26.800 đ-64,18% trong kỳ

725 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bao bì Hoàng Thạch trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bao bì Hoàng Thạch đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bao bì Hoàng Thạch và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBao bì Hoàng ThạchVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.003.486 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.003.486 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.003.486 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

0500 tỷ2018: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20182019: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20202021: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20222023: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%202510,7%5,5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -33,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 5,4% - ROA 3,3%20192020: ROE 7,2% - ROA 5,8%20202021: ROE 2,9% - ROA 2,3%20212022: ROE 1% - ROA 0,8%20222023: ROE 0,7% - ROA 0,6%20232024: ROE 0,7% - ROA 0,6%20242025: ROE 1% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bao bì Hoàng Thạch theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,98,1115,54,96,966,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,12,13,81,50,50,60,50,6
ROE (%)—5,47,22,910,70,71
ROA (%)—3,35,82,30,80,60,60,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-19,7-27,80,8-0,5-39,927,610,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-20,633,2-59,7-65-34,34,732,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,010,290,20,310,20,240,270,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,310000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,964,355,923,995,764,894,155,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,462,954,132,623,783,282,843,38
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,95,94,74,24,72,944,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền16091971038614612899
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,569,522,110,650,955,472,046,21
EPS (đ)1.6242.0802.7691.116247256268355

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bao bì Hoàng Thạch theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần25520514814914889114126
Lợi nhuận gộp18171687678
Lợi nhuận trước thuế75731111
Lợi nhuận sau thuế54621111
Tổng tài sản1591019610391939590
Tài sản ngắn hạn15799939787878477
Tiền và tương đương4168810675
Phải thu ngắn hạn11251394235364034
Hàng tồn kho4032283330292725
Nợ phải trả8023162415182015
Nợ ngắn hạn8023162415182015
Vay ngắn hạn250000000
Vay dài hạn00000000
Vốn chủ sở hữu7978807876757575
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh41411211315
Dòng tiền đầu tư-1-1-1803-61-6
Dòng tiền tài chính-28-28-2-2-1-1-0-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Bao bì Hoàng Thạch
Tên giao dịch
Bao bì Hoàng Thạch
Thành lập
18/5/1999
Mã số thuế
0800208342
Nhân sự
179 người
Website
http://www.baobihoangthach.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/5/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000BBH5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.047.932 cổ phiếu
Free float
97%
Beta
-0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu