Cổ phiếu Thống Nhất

HNXVN000000BAX4

Công ty Cổ phần Thống Nhất

Cổ phiếu Thống Nhất chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 29.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
29.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
238 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,71 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,99 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.000 đồng35.406 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

37.97765.15092.3232017201920212024202629.000

Thấp 18.300 đCao 112.000 đ+31,22% trong kỳ

888 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thống Nhất trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thống Nhất đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thống Nhất và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThống NhấtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,7
P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,6
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
33,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.388.488 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
16,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.100.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.711.512 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 33,9%4.100.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 34%20152016: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%20162017: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,2% - Biên lợi nhuận ròng 36,3%20172018: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 33,7%20182019: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 46,3%20192020: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 46,8%20202021: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%20212022: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%20222023: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%20232024: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 36,4%20242025: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%202556,1%28,9%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 72,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 15%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 43,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,8% - Biên lợi nhuận ròng 47,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 30%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 29,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 50%70,4%33,7%-3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -18,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 161 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 292 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 146 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,6% - ROA 4,6%20162017: ROE 18,2% - ROA 5,2%20172018: ROE 16,7% - ROA 4,1%20182019: ROE 54,4% - ROA 11,1%20192020: ROE 63,2% - ROA 16,6%20202021: ROE 23,8% - ROA 7,1%20212022: ROE 27,4% - ROA 8,1%20222023: ROE 12,6% - ROA 3,9%20232024: ROE 12,6% - ROA 3,7%20242025: ROE 16,5% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 362,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.327,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5.888x20255.718,4x2.944x169,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thống Nhất theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)50,353,950,253,357,857,440,737,648,356,644,7
Biên lợi nhuận ròng (%)3438,236,333,746,346,835,127,838,636,432,5
ROE (%)—16,618,216,754,463,223,827,412,612,616,5
ROA (%)—4,65,24,111,116,67,18,13,93,74,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-11,919,3-3,5168,869,4-44,835,1-67,9-2,151
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-0,913,3-10,3268,671,2-58,67,2-55,5-7,634,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,662,622,463,853,922,112,662,132,442,442,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,124,151,581,121,292,842,657,7865,15,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,124,151,581,121,292,592,157,385,694,123,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay362,8——1.327,8——————5.888
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—————3,81,59,12,80,50,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền20422024251024301509724
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,041,081,46,993,430,50,571,12-0,130,821,25
EPS (đ)2.7912.7673.1372.8139.85416.9936.7777.3013.0153.1834.150

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thống Nhất theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần675971681843111722327573110
Lợi nhuận gộp343236361061797087364149
Lợi nhuận trước thuế252528261031806983373445
Lợi nhuận sau thuế23232623851466065292736
Tổng tài sản495498500639891869828768725724725
Tài sản ngắn hạn11310541123344401363306270300336
Tiền và tương đương3674326711990548671024
Phải thu ngắn hạn4745129111931197
Hàng tồn kho00000357016145885
Nợ phải trả360361355507710589602523514514503
Nợ ngắn hạn27252611026714113739455963
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu135138144132181280226245211210223
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh242436161292733472-42245
Dòng tiền đầu tư-3132-62-104-220-47462-352-10
Dòng tiền tài chính-21-18-16-22-19-55-117-42-41-21-20

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thống Nhất
Tên giao dịch
CTCP Thống Nhất
Thành lập
24/2/2004
Mã số thuế
3600667859
Nhân sự
44 người
Website
https://bauxeo.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
24/3/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BAX4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.200.000 cổ phiếu
Free float
18,2%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BAX - Thống Nhất - taichinh.com