Cổ phiếu Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát
Công ty Cổ phần Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát
Cổ phiếu Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:57 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.955 đồng9.413 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.700 đCao 41.600 đ-59,67% trong kỳ
846 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%980.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,8%/năm (2021-2025, 4 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 12,5 | 14,9 | 12,7 | 12 | 13,4 | 16,1 | 10,6 | 13,2 | 17,3 | 21,3 | 24,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 4,7 | 5,4 | 4,9 | 1,5 | -2,5 | -1,1 | 1,5 | 3,5 | 3,6 | 3,1 | 4,1 |
| ROE (%) | — | 15,3 | 11,5 | 2,8 | -5,1 | -1,8 | 3,4 | 8,2 | 5,3 | 4,7 | 5,1 |
| ROA (%) | — | 12,2 | 9,3 | 2,4 | -4,1 | -1,5 | 2,9 | 7,3 | 4,7 | 4 | 4,5 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -0,1 | -17,1 | -23,7 | -5,1 | -25,2 | 37,4 | 9,8 | -33,9 | 5,6 | -20,5 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 13,7 | -23,9 | -76,9 | — | — | — | 158 | -32,1 | -10,6 | 7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,19 | 0,31 | 0,15 | 0,21 | 0,24 | 0,13 | 0,16 | 0,09 | 0,18 | 0,15 | 0,13 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 3,79 | 3,22 | 5,33 | 4,19 | 3,48 | 5,79 | 5,68 | 10,66 | 5,52 | 6,78 | 7,75 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 2,19 | 2,3 | 3,48 | 2,42 | 1,56 | 3,11 | 2,47 | 6,85 | 3,88 | 3,9 | 4,58 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 41,7 | — | — | 61,1 | — | — | — | — | — | — | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 8,5 | 8,4 | 7,4 | 4,7 | 4,2 | 4,1 | 3,9 | 5,9 | 4,1 | 2,9 | 2,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 18 | 50 | 37 | 45 | 42 | 41 | 17 | 23 | 24 | 15 | 24 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 2,37 | 0,95 | 0,35 | 1,29 | -0,24 | -7,8 | 2,33 | 2,18 | 3,08 | -2,3 | 0,15 |
| EPS (đ) | — | 2.025 | 1.540 | 474 | -753 | -244 | 463 | 1.195 | 811 | 725 | 776 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 101 | 100 | 83 | 64 | 60 | 45 | 62 | 68 | 45 | 48 | 38 |
| Lợi nhuận gộp | 13 | 15 | 11 | 8 | 8 | 7 | 7 | 9 | 8 | 10 | 9 |
| Lợi nhuận trước thuế | 6 | 7 | 5 | 1 | -2 | -0 | 1 | 3 | 2 | 2 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5 | 5 | 4 | 1 | -2 | -0 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 |
| Tổng tài sản | 41 | 48 | 40 | 39 | 34 | 31 | 32 | 33 | 37 | 35 | 35 |
| Tài sản ngắn hạn | 25 | 36 | 28 | 28 | 23 | 20 | 25 | 28 | 31 | 30 | 31 |
| Tiền và tương đương | 9 | 8 | 8 | 4 | 2 | 4 | 0 | 1 | 6 | 5 | 2 |
| Phải thu ngắn hạn | 5 | 14 | 8 | 8 | 7 | 5 | 3 | 4 | 3 | 2 | 2 |
| Hàng tồn kho | 10 | 10 | 10 | 12 | 12 | 9 | 14 | 10 | 9 | 13 | 12 |
| Nợ phải trả | 6 | 11 | 5 | 7 | 6 | 3 | 5 | 3 | 6 | 5 | 4 |
| Nợ ngắn hạn | 6 | 11 | 5 | 7 | 6 | 3 | 4 | 3 | 6 | 4 | 4 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 34 | 36 | 35 | 32 | 28 | 27 | 28 | 30 | 31 | 31 | 31 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 11 | 5 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | 5 | 5 | -3 | 0 |
| Dòng tiền đầu tư | 0 | -4 | 1 | -3 | 0 | -1 | -6 | -5 | 1 | 4 | -2 |
| Dòng tiền tài chính | -5 | -2 | -3 | -2 | -3 | -0 | -0 | -0 | -0 | -1 | -1 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát
- Thành lập
- 16/5/2005
- Mã số thuế
- 0200159453
- Nhân sự
- 57 người
- Website
- http://www.balpac.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 12/1/2018 - 8 năm
- ISIN
- VN000000BAL9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 2.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 30,6%
- Beta
- -0,39
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên