Cổ phiếu Nông nghiệp BAF

HOSEVN000000BAF1

Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam

Cổ phiếu Nông nghiệp BAF đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 31.600 đồng/cổ phiếu, giảm 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
31.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,47%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.898.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
59,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11.620 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
124,19 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,66 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.124 đồng32.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.49140.15053.8092021202320242025202631.600

Thấp 16.600 đCao 63.700 đ+31,67% trong kỳ

644 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nông nghiệp BAF so với thị trường

Lợi suất của Nông nghiệp BAF và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNông nghiệp BAFVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,1%-3%-0,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+6,9%-4,2%+11,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,9%+6,3%-15,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-9,5%+6,7%-16,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-15,2%-0,4%-14,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nông nghiệp BAF trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nông nghiệp BAF đứng thứ 56 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Nông nghiệp BAF và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNông nghiệp BAFVị trí toàn thị trường
P/E
lần
124,2
P/E cao hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,7
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
8,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
15.114.585 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
4,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
182.412.453 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
167.297.868 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
4,97 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
158.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 8,3%182.412.453 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

40 tỷ đồng86 tỷ đồng131 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09163 tỷ đồng

Thấp 8 tỷ đồngCao 164 tỷ đồng+2.045,94% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20172018: Doanh thu thuần 9.226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 17.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 12.846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20202021: Doanh thu thuần 10.434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 7.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20222023: Doanh thu thuần 5.199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 5.641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20242025: Doanh thu thuần 5.038 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%202513,1%6,8%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 817 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,6% - Biên lợi nhuận ròng -17,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%24,6%4,4%-15,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -17,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.176 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -230 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.823 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 322 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 288 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -269 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -420 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 319 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -292 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.380 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE — - ROA —20172018: ROE 15,6% - ROA 0,6%20182019: ROE 11,4% - ROA 0,3%20192020: ROE 13,4% - ROA 0,8%20202021: ROE 31,9% - ROA 6%20212022: ROE 18% - ROA 5,7%20222023: ROE 1,7% - ROA 0,5%20232024: ROE 13,2% - ROA 4,6%20242025: ROE 3,6% - ROA 1,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

010 lần20 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 15,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 15,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x202546,9x24,2x1,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nông nghiệp BAF theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)——1,31,11,54,77,46,612,713,5
Biên lợi nhuận ròng (%)——0,20,10,43,14,10,65,72,5
ROE (%)——15,611,413,431,9181,713,23,6
ROA (%)——0,60,30,865,70,54,61,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước———87,4-25,7-18,8-32,1-26,68,5-10,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-16,1253,6602,2-10,6-89,5951,7-60,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—033,6751,928,282,751,712,421,541,65
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—4,415,8115,90,130,110,550,970,720,98
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn——1,011,011,011,121,161,051,011
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn——0,90,860,80,840,780,520,30,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1,21,11,548,310,31,22,91,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——22,418,812,89,17,432,31,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền——12310710210377782951
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán——-76,12-17,7839,780,49-0,94-13,84-0,92-10,85
EPS (đ)——1.5451.2962.2512.9091.9981571.556499

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nông nghiệp BAF theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần——9.22617.28812.84610.4347.0835.1995.6415.038
Lợi nhuận gộp——123196195488525343716682
Lợi nhuận trước thuế——17165839033925406100
Lợi nhuận sau thuế——15134632228830319127
Tổng tài sản—1.5153.7036.3385.2465.4574.7296.5347.44910.780
Tài sản ngắn hạn003.5796.0364.6654.3302.6633.1483.0814.342
Tiền và tương đương0196296824115195149365
Phải thu ngắn hạn003.1105.0893.5832.9331.5021.105444710
Hàng tồn kho004069079891.0888821.5932.1562.726
Nợ phải trả003.5966.2184.6804.0022.9864.6254.5136.716
Nợ ngắn hạn003.5365.9674.6163.8512.2923.0113.0654.332
Vay ngắn hạn04021.6291.84410152647041.1392.179
Vay dài hạn006060641496931.1569651.798
Vốn chủ sở hữu0911071205661.4551.7431.9082.9364.064
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh——-1.176-2301.823157-269-420-292-1.380
Dòng tiền đầu tư——-12338-276-633-579-1.155-574-1.464
Dòng tiền tài chính——1.286216-1.5086487581.5199193.060

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam
Tên giao dịch
Nông nghiệp BAF
Thành lập
8/9/2021
Mã số thuế
0107795944
Nhân sự
4.528 người
Trụ sở
Tầng 9 - Tòa nhà Vista Tower. 628C đường Võ Nguyên Giáp, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
Website
http://baf.vn/

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/12/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000BAF1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
364.824.906 cổ phiếu
Free float
65,8%
Beta
0,37

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu