Cổ phiếu Phân bón Quốc tế Âu Việt

UPCOMVN000000AVG7

Công ty Cổ phần Phân bón Quốc tế Âu Việt

Cổ phiếu Phân bón Quốc tế Âu Việt lúc 11:18 ngày 28/09/2026 ở mức 7.300 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:18 28/09/2026 (44 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.300 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
8.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
129 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,49 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,52 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng15.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.85222.90031.94808/202402/202509/202503/202609/20267.300

Thấp 7.300 đCao 38.500 đ-59,44% trong kỳ

504 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phân bón Quốc tế Âu Việt so với thị trường

Lợi suất của Phân bón Quốc tế Âu Việt và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhân bón Quốc tế Âu ViệtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-11%-3%-8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,9%-4,2%-14,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-27%+6,3%-33,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-52,9%+6,7%-59,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27%-0,4%-26,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phân bón Quốc tế Âu Việt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phân bón Quốc tế Âu Việt đứng thứ 524 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phân bón Quốc tế Âu Việt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhân bón Quốc tế Âu ViệtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,5
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
29.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.839.991 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
8.810.991 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,3%8.839.991 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2022 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20222023: Doanh thu thuần 603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20232024: Doanh thu thuần 687 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20242025: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20255%2,6%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2023-Q4: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q27%3,6%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 19,8%/năm (2022-2025, 3 năm) - lợi nhuận sau thuế 32,7%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2022: ROE — - ROA —20222023: ROE 4,2% - ROA 2,4%20232024: ROE 5,8% - ROA 3,4%20242025: ROE 6,9% - ROA 3,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20253,1x1,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phân bón Quốc tế Âu Việt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,14,34,65,2
Biên lợi nhuận ròng (%)1,81,51,92,4
ROE (%)—4,25,86,9
ROA (%)—2,43,43,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—54,213,9-2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—26,745,526,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,760,670,780,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,520,610,680,77
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,241,231,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,60,70,930,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay21,82,43,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,37,912,411,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền72436681
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,140,3-0,95-0,14
EPS (đ)507643718913

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 4 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phân bón Quốc tế Âu Việt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2022202320242025
Doanh thu thuần391603687673
Lợi nhuận gộp20263235
Lợi nhuận trước thuế791417
Lợi nhuận sau thuế791316
Tổng tài sản362357404470
Tài sản ngắn hạn175168212244
Tiền và tương đương710259
Phải thu ngắn hạn7771124150
Hàng tồn kho87735358
Nợ phải trả157143177226
Nợ ngắn hạn147135172215
Vay ngắn hạn98123149175
Vay dài hạn107411
Vốn chủ sở hữu205214227243
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh83-12-2
Dòng tiền đầu tư-23-224-46
Dòng tiền tài chính11222332

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phân bón Quốc tế Âu Việt
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
6300230407
Nhân sự
91 người
Website
https://phanbonauviet.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/8/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000AVG7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.679.982 cổ phiếu
Free float
60,8%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu AVG - Phân bón Quốc tế Âu Việt - taichinh.com