Cổ phiếu Thủy điện A Vương

UPCOMVN000000AVC6

Công ty cổ phần Thủy điện A Vương

Cổ phiếu Thủy điện A Vương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 38.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:18 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
38.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.025 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,36 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 39.600 đồng58.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

32.31945.05057.7812018202020222024202638.900

Thấp 23.100 đCao 67.000 đ+34,14% trong kỳ

846 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện A Vương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện A Vương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện A Vương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện A VươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,6
P/E cao hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,4
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%20152016: Doanh thu thuần 597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20162017: Doanh thu thuần 887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%20172018: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%20182019: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20192020: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 35,4%20202021: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 48,7%20212022: Doanh thu thuần 1.004 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng 56,9%20222023: Doanh thu thuần 697 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 49,7%20232024: Doanh thu thuần 752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%20242025: Doanh thu thuần 726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 37,1%202564,8%33,4%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75% - Biên lợi nhuận ròng 66,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73% - Biên lợi nhuận ròng 60,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 49,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,3% - Biên lợi nhuận ròng 62,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,6% - Biên lợi nhuận ròng 58,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 41,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 46%2025-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 45,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 31%2025-Q3: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 47,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%72,8%37,5%2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 228 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 351 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 523 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 186 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 332 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 444 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 572 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 630 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 346 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 297 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 614 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 269 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 416 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,9% - ROA 5,7%20162017: ROE 30,5% - ROA 17,3%20172018: ROE 12,6% - ROA 8,8%20182019: ROE 2,4% - ROA 1,9%20192020: ROE 14,6% - ROA 12,8%20202021: ROE 24% - ROA 21,4%20212022: ROE 36,2% - ROA 33,1%20222023: ROE 22,7% - ROA 20,1%20232024: ROE 24,6% - ROA 20,8%20242025: ROE 23,6% - ROA 20,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 87,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 166,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025161,7x83,2x4,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện A Vương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)47,144,251,934,825,5475766,857,353,550,8
Biên lợi nhuận ròng (%)23,820,539,524,79,935,448,756,949,739,537,1
ROE (%)—11,930,512,62,414,62436,222,724,623,6
ROA (%)—5,717,38,81,912,821,433,120,120,820,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-148,6-26,2-53,87429,747,2-30,68-3,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-14,6186,3-53,8-81,552378,172,3-39,4-14,2-9,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,190,960,610,280,150,130,120,080,20,160,12
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,940,790,520,20,110,060,050000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,440,592,741,10,841,832,855,952,091,743,16
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,40,572,691,070,791,722,795,852,031,73,08
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,82,45,65,52,719,987,4166,5———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1862,464,643,624,915,327,523,518,961,530,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền80120432740162867024511893
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,590,861,490,341,050,231,341,10,042,071,54
EPS (đ)1.7781.6334.6742.1593992.4844.1247.6184.6173.9603.589

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện A Vương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6035978876553025266821.004697752726
Lợi nhuận gộp28426446022877247389670400403369
Lợi nhuận trước thuế15312937417332198352637386370335
Lợi nhuận sau thuế14412335116230186332572346297269
Tổng tài sản2.2172.0562.0061.6891.4081.5001.6011.8551.5901.2611.342
Tài sản ngắn hạn197237411346153312473796549306460
Tiền và tương đương47272991871012350862042100
Phải thu ngắn hạn1321961044833233161193468243185
Hàng tồn kho185710918111416612
Nợ phải trả1.2021.008756371182170166134262176146
Nợ ngắn hạn448403150314182170166134262176146
Vay ngắn hạn2002264020113376760000
Vay dài hạn754606606570000000
Vốn chủ sở hữu1.0141.0481.2501.3181.2261.3301.4351.7211.3281.0851.196
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22810652355324244463015614416
Dòng tiền đầu tư-14-50-8595-45-213-257480-4-151
Dòng tiền tài chính-267-120-251-83-213-75-204-338-561-588-207

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thủy điện A Vương
Thành lập
3/4/2007
Mã số thuế
4000478435
Nhân sự
170 người
Website
http://avuong.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000AVC6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
75.052.052 cổ phiếu
Free float
12,5%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu