Trang chủ / Chứng khoán / ATG Planet Cổ phiếu ATG Planet UPCOM VN000000ATG1
Công Ty Cổ Phần ATG Planet
Cổ phiếu ATG Planet chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
7.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
120 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.600 đồng11.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
3.645 12.275 2016 2019 2021 2024 2026 7.900 Thấp 520 đ Cao 15.400 đ -35,25% trong kỳ
917 phiên - dữ liệu cuối ngày
ATG Planet trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của ATG Planet đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.830 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.457.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.455.970 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0% 7.457.800 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 9,1% 2015 2016: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1% 2016 2017: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1% 2017 2018: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -126,6% 2018 2019: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -634,4% 2019 2020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng — 2020 2021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng — 2021 2022: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -2.287,9% 2022 2023: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,4% 2023 2024: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4% 2024 2025: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 63,5% 2025 -4,2% -1.112,2% -2.220,1% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 50 tỷ 100 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng — 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng — 2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng — 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -1.871% 2023-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9% 2023-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22,2% - Biên lợi nhuận ròng -70,3% 2024-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 21,5% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 12% 2024-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,4% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -66,3% 2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng — 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,2% 2025-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 55,5% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 114,4% 57,2% -878,3% -1.813,9% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 75,5%/năm (2019-2025, 6 năm) - lợi nhuận sau thuế 88,2%/năm (2021-2025, 4 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-200 tỷ -100 tỷ 0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -119 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 155 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-500% 0 5.000% 10.000% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 0,2% - ROA 0,2% 2016 2017: ROE 0,7% - ROA 0,6% 2017 2018: ROE -7,8% - ROA -5,9% 2018 2019: ROE -8,6% - ROA -6,1% 2019 2020: ROE -10,1% - ROA -6,9% 2020 2021: ROE 2,3% - ROA 1,8% 2021 2022: ROE -199,8% - ROA -174,7% 2022 2023: ROE 479,9% - ROA -0,9% 2023 2024: ROE 8.086,5% - ROA 1,2% 2024 2025: ROE 785,9% - ROA 25,7% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
-200 lần -100 lần 0 50 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,3x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,1x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -180,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 28,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2025 4,7x -1x -6,6x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính ATG Planet theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 14 6,3 3 11,4 4,8 — — 1 3,7 29,8 11,5 Biên lợi nhuận ròng (%) 9,1 1,1 1,1 -126,6 -634,4 — — -2.287,9 -0,4 2,4 63,5 ROE (%) — 0,2 0,7 -7,8 -8,6 -10,1 2,3 -199,8 479,9 8.086,5 785,9 ROA (%) — 0,2 0,6 -5,9 -6,1 -6,9 1,8 -174,7 -0,9 1,2 25,7 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -44,1 224 -91,2 -79,6 -100 — — 1.004,9 -77,3 313,3 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — -93,3 219,5 — — — — — — — 10.903,9 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 0,14 0,31 0,28 0,37 0,44 0,5 0,1 89,26 -283,13 50,86 29,22 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0,07 0,07 0,08 0,07 0,08 0,08 0,01 0 -180,88 28,95 4,62 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 8,6 3,97 4,25 3,29 0,53 0,27 6,47 1,01 1 1,19 0,27 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 8,54 3,8 4,25 3,29 0,53 0,27 6,47 1,01 0,96 0,7 0,15 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 5,1 1,6 4,3 -7 -2,3 -5,1 — — -0,1 3,3 — Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 48,3 4,2 — — — — — — 37,8 2,7 2 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 878 1.763 550 6.151 5.234 — — 394 259 115 176 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -22,03 6,51 1,68 -0,11 -1,62 -0,04 -7,14 0,01 126,4 73,54 4,37 EPS (đ) — 24 76 -780 -796 -851 185 -8.106 -15 21 2.987
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc ATG Planet theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 59 33 107 9 2 0 0 5 60 13 56 Lợi nhuận gộp 8 2 3 1 0 0 0 0 2 4 6 Lợi nhuận trước thuế 7 0 1 -12 -12 -13 3 -123 -0 1 37 Lợi nhuận sau thuế 5 0 1 -12 -12 -13 3 -123 -0 0 35 Tổng tài sản 180 207 203 201 194 183 135 6 44 9 268 Tài sản ngắn hạn 144 170 162 159 28 17 78 6 44 9 56 Tiền và tương đương 1 0 1 0 0 0 1 0 0 0 0 Phải thu ngắn hạn 142 160 161 158 27 16 76 6 42 4 27 Hàng tồn kho 1 7 0 0 0 0 0 0 2 3 25 Nợ phải trả 23 49 44 54 59 61 12 6 44 8 259 Nợ ngắn hạn 17 43 38 48 53 61 12 6 44 7 206 Vay ngắn hạn 5 4 6 5 4 10 1 0 28 4 40 Vay dài hạn 6 6 6 6 6 0 0 0 0 1 1 Vốn chủ sở hữu 158 158 159 147 135 122 123 0 -0 0 9 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -119 2 2 1 20 1 -20 -1 -28 24 155 Dòng tiền đầu tư -16 -2 -4 0 -19 -1 30 0 0 -0 -162 Dòng tiền tài chính 134 -1 2 -1 -1 0 -9 0 28 -24 7
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công Ty Cổ Phần ATG Planet Tên giao dịch ATG Planet Thành lập 1/8/2007 Mã số thuế 4100577172 Nhân sự 13 người Website https://atajsc.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 14/5/2021 - 5 năm ISIN VN000000ATG1 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 15.220.000 cổ phiếu Free float 85,8% Beta -0,23 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.