Cổ phiếu Dịch vụ Hàng không Taseco

HOSEVN000000AST6

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco

Cổ phiếu Dịch vụ Hàng không Taseco lúc 13:40 ngày 29/09/2026 ở mức 63.500 đồng/cổ phiếu, tăng 0,6% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:40 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
63.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,63%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.407 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,96 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,73 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 54.398 đồng67.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

51.05577.4452018202020222024202663.500

Thấp 41.500 đCao 87.000 đ+10,05% trong kỳ

847 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Hàng không Taseco so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Hàng không Taseco và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Hàng không TasecoVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,8%-3%-0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13%-4,2%-8,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,4%+6,3%-16,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,6%+6,7%-18,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,1%-0,4%-15,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Hàng không Taseco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Hàng không Taseco đứng thứ 491 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Hàng không Taseco và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Hàng không TasecoVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,7
P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,6
Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
94,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
25.048.799 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
46,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
26.459.965 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.411.166 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,03 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 94,7%26.459.965 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng1 tỷ đồng2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-093 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng+9.021,63% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%20162017: Doanh thu thuần 659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%20172018: Doanh thu thuần 865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%20182019: Doanh thu thuần 1.141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%20192020: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng -14,3%20202021: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng -83,4%20212022: Doanh thu thuần 604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20222023: Doanh thu thuần 1.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20232024: Doanh thu thuần 1.330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20242025: Doanh thu thuần 1.727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%202559,2%-10%-79,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng -35%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 13%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 17%2025-Q1: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%62,7%15,3%-32,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 36,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,4%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 148 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 163 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 187 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 212 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 210 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -86 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 178 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 202 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 261 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 326 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 311 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 38,1% - ROA 20,8%20162017: ROE 44,2% - ROA 29,8%20172018: ROE 31,9% - ROA 25,3%20182019: ROE 35,4% - ROA 27,6%20192020: ROE -8,7% - ROA -6,9%20202021: ROE -27% - ROA -22,8%20212022: ROE 7,8% - ROA 6,3%20222023: ROE 28,9% - ROA 22,5%20232024: ROE 33,6% - ROA 25,1%20242025: ROE 49,9% - ROA 34,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 102,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 78,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 925,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -31,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -51,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 95,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 98x2025897,4x436,8x-23,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Hàng không Taseco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)48,853,252,853,954,241,727,952,958,161,163,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2,813,822,518,918,6-14,3-83,45,613,715,218,9
ROE (%)—38,144,231,935,4-8,7-277,828,933,649,9
ROA (%)—20,829,825,327,6-6,9-22,86,322,525,134,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—719,710831,231,9-68,5-57,1291,882,220,929,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3.871,5239,410,230,1———345,534,461
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,870,820,330,20,360,160,220,270,30,380,5
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,160,330,130,010,010,080,120,080,040,080,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,441,961,782,034,343,223,033,042,582
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,081,281,671,41,583,772,92,572,452,221,67
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay102,622,831,978,1925,5-31,2-51,813,695,1111,698
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,37,17,79,45,14,33,95,34,665,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2151441615136719840201724
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán10,141,710,761,150,991,670,662,891,181,290,95
EPS (đ)6336.0715.6154.4624.239-1.072-2.5984952.4743.1795.359

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Hàng không Taseco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần393176598651.1413591546041.1001.3301.727
Lợi nhuận gộp19168348466618150433196398131.096
Lợi nhuận trước thuế155181204263-49-12839178256380
Lợi nhuận sau thuế144148163212-52-12934151202326
Tổng tài sản513686266668746255035797618531.031
Tài sản ngắn hạn30189267198466363282350520606688
Tiền và tương đương14117811222040973101135212
Phải thu ngắn hạn231252935426684665963114
Hàng tồn kho521404310248285410187113
Nợ phải trả241661571112308590123174235344
Nợ ngắn hạn241311361112308487116171234344
Vay ngắn hạn4334083444531244658
Vay dài hạn0342100138210
Vốn chủ sở hữu27202469555644540412455588618687
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1175113187210-86-8498178261311
Dòng tiền đầu tư-14-51-93-128-26252-27-125-83-12
Dòng tiền tài chính317117-125-76-961-6-25-145-221

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco
Thành lập
28/9/2015
Mã số thuế
0107007230
Nhân sự
1.847 người
Trụ sở
Tầng 1, Tòa nhà N02-T1 khu Đoàn ngoại giao. Đường Xuân Tảo, Phường Xuân Đỉnh, TP. Hà Nội
Website
tasecoairs.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
4/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000AST6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
53.999.929 cổ phiếu
Free float
38%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu AST - Dịch vụ Hàng không Taseco - taichinh.com